Đạo hàm sin: Công thức đạo hàm lượng giác cos, tan chi tiết

Đạo hàm sin: Công thức đạo hàm lượng giác cos, tan chi tiết

Đạo hàm sin là một trong những công thức đạo hàm cơ bản và quan trọng nhất trong chương trình Toán lớp 11. Việc nắm vững công thức đạo hàm sinx sẽ giúp bạn giải quyết các bài toán về đạo hàm hàm lượng giác một cách dễ dàng. Bài viết này sẽ trình bày chi tiết công thức, cách chứng minh và các bài tập minh họa về đạo hàm sin.

Công thức đạo hàm sin

Đây là công thức nền tảng mà mọi học sinh cần ghi nhớ khi học về đạo hàm sin.

Công thức cơ bản

Công thức đạo hàm sin:

\[ (\sin x)’ = \cos x \]

Hay viết dưới dạng khác:

\[ \frac{d}{dx}(\sin x) = \cos x \]

Điều kiện áp dụng

  • Công thức đúng với mọi \( x \in \mathbb{R} \)
  • Đơn vị góc tính bằng radian (không phải độ)

Bảng giá trị đạo hàm sin tại các điểm đặc biệt

\( x \) \( 0 \) \( \frac{\pi}{6} \) \( \frac{\pi}{4} \) \( \frac{\pi}{3} \) \( \frac{\pi}{2} \) \( \pi \)
\( (\sin x)’ = \cos x \) \( 1 \) \( \frac{\sqrt{3}}{2} \) \( \frac{\sqrt{2}}{2} \) \( \frac{1}{2} \) \( 0 \) \( -1 \)

Chứng minh công thức đạo hàm sin

Để hiểu sâu hơn về đạo hàm sin, chúng ta sẽ chứng minh công thức này từ định nghĩa đạo hàm.

Chứng minh bằng định nghĩa

Theo định nghĩa đạo hàm:

\[ (\sin x)’ = \lim_{\Delta x \to 0} \frac{\sin(x + \Delta x) – \sin x}{\Delta x} \]

Bước 1: Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng:

\[ \sin(x + \Delta x) – \sin x = 2\cos\left(x + \frac{\Delta x}{2}\right)\sin\left(\frac{\Delta x}{2}\right) \]

Bước 2: Thay vào công thức:

\[ (\sin x)’ = \lim_{\Delta x \to 0} \frac{2\cos\left(x + \frac{\Delta x}{2}\right)\sin\left(\frac{\Delta x}{2}\right)}{\Delta x} \]

Bước 3: Biến đổi:

\[ (\sin x)’ = \lim_{\Delta x \to 0} \cos\left(x + \frac{\Delta x}{2}\right) \cdot \frac{\sin\left(\frac{\Delta x}{2}\right)}{\frac{\Delta x}{2}} \]

Bước 4: Áp dụng giới hạn cơ bản \( \lim_{t \to 0} \frac{\sin t}{t} = 1 \):

\[ (\sin x)’ = \cos(x + 0) \cdot 1 = \cos x \]

Kết luận: \( (\sin x)’ = \cos x \)

Đạo hàm của hàm hợp chứa sin

Trong thực tế, chúng ta thường gặp các hàm số phức tạp hơn dạng \( \sin u \) với \( u = u(x) \). Khi đó cần áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp.

Công thức đạo hàm hàm hợp

Nếu \( u = u(x) \) là hàm số có đạo hàm, thì:

\[ (\sin u)’ = u’ \cdot \cos u \]

Hay viết đầy đủ:

\[ \frac{d}{dx}[\sin(u(x))] = \cos(u(x)) \cdot u'(x) \]

Các công thức thường gặp

Hàm số Đạo hàm
\( \sin x \) \( \cos x \)
\( \sin(ax) \) \( a\cos(ax) \)
\( \sin(ax + b) \) \( a\cos(ax + b) \)
\( \sin^2 x \) \( 2\sin x \cos x = \sin 2x \)
\( \sin^n x \) \( n\sin^{n-1}x \cdot \cos x \)
\( \sin(\sin x) \) \( \cos x \cdot \cos(\sin x) \)

Bảng đạo hàm các hàm lượng giác

Bên cạnh đạo hàm sin, bạn cũng cần nắm vững đạo hàm của các hàm lượng giác khác.

Công thức đạo hàm cơ bản

Hàm số Đạo hàm
\( \sin x \) \( \cos x \)
\( \cos x \) \( -\sin x \)
\( \tan x \) \( \frac{1}{\cos^2 x} \)
\( \cot x \) \( -\frac{1}{\sin^2 x} \)

Công thức đạo hàm hàm hợp

Hàm số Đạo hàm
\( \sin u \) \( u’ \cos u \)
\( \cos u \) \( -u’ \sin u \)
\( \tan u \) \( \frac{u’}{\cos^2 u} \)
\( \cot u \) \( -\frac{u’}{\sin^2 u} \)

Mối quan hệ giữa các đạo hàm lượng giác

  • \( (\sin x)’ = \cos x = \sin\left(x + \frac{\pi}{2}\right) \)
  • \( (\cos x)’ = -\sin x = \cos\left(x + \frac{\pi}{2}\right) \)
  • Đạo hàm của sin cho cos, đạo hàm của cos cho -sin

Các dạng bài tập thường gặp về đạo hàm sin

Dưới đây là các dạng bài tập phổ biến liên quan đến đạo hàm sin trong các đề thi.

Dạng 1: Tính đạo hàm cơ bản

Phương pháp:

  • Áp dụng trực tiếp công thức \( (\sin x)’ = \cos x \)
  • Kết hợp với các quy tắc đạo hàm: tổng, hiệu, tích, thương

Dạng 2: Tính đạo hàm hàm hợp

Phương pháp:

  1. Xác định hàm \( u = u(x) \) bên trong
  2. Tính \( u'(x) \)
  3. Áp dụng công thức \( (\sin u)’ = u’ \cos u \)

Dạng 3: Tính đạo hàm cấp cao

Phương pháp:

  • Tính lần lượt \( y’, y”, y”’, … \)
  • Tìm quy luật chu kỳ (đạo hàm sin có chu kỳ 4)

Quy luật đạo hàm cấp cao của sin x:

Cấp đạo hàm Kết quả
\( (\sin x)’ \) \( \cos x \)
\( (\sin x)” \) \( -\sin x \)
\( (\sin x)”’ \) \( -\cos x \)
\( (\sin x)^{(4)} \) \( \sin x \)

Công thức tổng quát: \( (\sin x)^{(n)} = \sin\left(x + \frac{n\pi}{2}\right) \)

Dạng 4: Viết phương trình tiếp tuyến

Phương pháp:

  1. Tính đạo hàm để tìm hệ số góc tiếp tuyến
  2. Áp dụng công thức phương trình tiếp tuyến

Bài tập ví dụ minh họa có lời giải chi tiết

Hãy cùng làm các bài tập sau để thành thạo cách tính đạo hàm sin.

Ví dụ 1: Đạo hàm cơ bản

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = 3\sin x + 2\cos x \)

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm:

\[ y’ = 3(\sin x)’ + 2(\cos x)’ \]

\[ y’ = 3\cos x + 2(-\sin x) \]

\[ y’ = 3\cos x – 2\sin x \]

Đáp số: \( y’ = 3\cos x – 2\sin x \)

Ví dụ 2: Đạo hàm hàm hợp dạng sin(ax + b)

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = \sin(2x + 1) \)

Lời giải:

Đặt \( u = 2x + 1 \Rightarrow u’ = 2 \)

Áp dụng công thức \( (\sin u)’ = u’ \cos u \):

\[ y’ = 2 \cdot \cos(2x + 1) \]

Đáp số: \( y’ = 2\cos(2x + 1) \)

Ví dụ 3: Đạo hàm sin bình phương

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = \sin^2 x \)

Lời giải:

Cách 1: Dùng công thức đạo hàm hàm hợp

Đặt \( u = \sin x \), ta có \( y = u^2 \)

\[ y’ = 2u \cdot u’ = 2\sin x \cdot \cos x = \sin 2x \]

Cách 2: Hạ bậc trước khi đạo hàm

\[ y = \sin^2 x = \frac{1 – \cos 2x}{2} \]

\[ y’ = \frac{1}{2} \cdot (0 – (-\sin 2x) \cdot 2) = \sin 2x \]

Đáp số: \( y’ = \sin 2x \)

Ví dụ 4: Đạo hàm hàm hợp phức tạp

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = \sin^3(2x) \)

Lời giải:

Đặt \( u = \sin(2x) \), ta có \( y = u^3 \)

Tính \( u’ = 2\cos(2x) \)

Áp dụng công thức:

\[ y’ = 3u^2 \cdot u’ = 3\sin^2(2x) \cdot 2\cos(2x) \]

\[ y’ = 6\sin^2(2x)\cos(2x) \]

Đáp số: \( y’ = 6\sin^2(2x)\cos(2x) \)

Ví dụ 5: Đạo hàm tích

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = x^2 \sin x \)

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của tích: \( (uv)’ = u’v + uv’ \)

Với \( u = x^2 \Rightarrow u’ = 2x \) và \( v = \sin x \Rightarrow v’ = \cos x \)

\[ y’ = 2x \cdot \sin x + x^2 \cdot \cos x \]

\[ y’ = 2x\sin x + x^2\cos x \]

Đáp số: \( y’ = 2x\sin x + x^2\cos x \)

Ví dụ 6: Đạo hàm thương

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \( y = \frac{\sin x}{x} \)

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của thương: \( \left(\frac{u}{v}\right)’ = \frac{u’v – uv’}{v^2} \)

Với \( u = \sin x \Rightarrow u’ = \cos x \) và \( v = x \Rightarrow v’ = 1 \)

\[ y’ = \frac{\cos x \cdot x – \sin x \cdot 1}{x^2} \]

\[ y’ = \frac{x\cos x – \sin x}{x^2} \]

Đáp số: \( y’ = \frac{x\cos x – \sin x}{x^2} \)

Ví dụ 7: Tìm đạo hàm cấp 2

Đề bài: Cho hàm số \( y = \sin 3x \). Tính \( y” \).

Lời giải:

Tính đạo hàm cấp 1:

\[ y’ = 3\cos 3x \]

Tính đạo hàm cấp 2:

\[ y” = 3 \cdot (-\sin 3x) \cdot 3 = -9\sin 3x \]

Đáp số: \( y” = -9\sin 3x \)

Ví dụ 8: Viết phương trình tiếp tuyến

Đề bài: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \( y = \sin x \) tại điểm có hoành độ \( x_0 = \frac{\pi}{3} \).

Lời giải:

Bước 1: Tính tung độ tiếp điểm:

\[ y_0 = \sin\frac{\pi}{3} = \frac{\sqrt{3}}{2} \]

Bước 2: Tính đạo hàm và hệ số góc:

\[ y’ = \cos x \]

\[ k = y’\left(\frac{\pi}{3}\right) = \cos\frac{\pi}{3} = \frac{1}{2} \]

Bước 3: Viết phương trình tiếp tuyến:

\[ y = \frac{1}{2}\left(x – \frac{\pi}{3}\right) + \frac{\sqrt{3}}{2} \]

\[ y = \frac{1}{2}x – \frac{\pi}{6} + \frac{\sqrt{3}}{2} \]

Đáp số: \( y = \frac{1}{2}x + \frac{\sqrt{3}}{2} – \frac{\pi}{6} \)

Ví dụ 9: Đạo hàm cấp n

Đề bài: Tìm công thức đạo hàm cấp n của hàm số \( y = \sin 2x \).

Lời giải:

Tính các đạo hàm:

  • \( y’ = 2\cos 2x = 2\sin\left(2x + \frac{\pi}{2}\right) \)
  • \( y” = -4\sin 2x = 4\sin\left(2x + \pi\right) = 2^2\sin\left(2x + \frac{2\pi}{2}\right) \)
  • \( y”’ = -8\cos 2x = 8\sin\left(2x + \frac{3\pi}{2}\right) = 2^3\sin\left(2x + \frac{3\pi}{2}\right) \)

Công thức tổng quát:

\[ y^{(n)} = 2^n \sin\left(2x + \frac{n\pi}{2}\right) \]

Kết luận

Qua bài viết này, chúng ta đã tìm hiểu chi tiết về đạo hàm sin với công thức cơ bản \( (\sin x)’ = \cos x \). Để giải tốt các bài tập về đạo hàm sin, bạn cần nắm vững công thức đạo hàm hàm hợp \( (\sin u)’ = u’ \cos u \) và kết hợp linh hoạt với các quy tắc đạo hàm khác. Hy vọng những kiến thức và bài tập minh họa trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm các bài toán về đạo hàm sin trong các kỳ thi.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.