Bửa là gì? 🍽️ Nghĩa, giải thích từ Bửa

Bửa là gì? Bửa là động từ chỉ hành động dùng tay hoặc lực để tách, chẻ một vật thành nhiều phần. Ngoài ra, “bửa” còn là tính từ miêu tả người ngang bướng, hoặc mang nghĩa thông tục là quịt nợ, không trả tiền. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, cách dùng và ví dụ cụ thể của từ “bửa” trong tiếng Việt nhé!

Bửa nghĩa là gì?

Bửa là động từ có nghĩa dùng tay làm cho một vật tách ra thành nhiều phần, thường theo chiều dọc từ trên xuống. Đây là từ thuần Việt xuất hiện phổ biến trong đời sống hàng ngày.

Trong tiếng Việt, từ “bửa” mang nhiều nghĩa khác nhau:

Nghĩa động từ: Chặt, chẻ mạnh hoặc dùng tay tách vật ra làm đôi. Ví dụ: “Bửa quả na”, “bửa trái cau”. Ca dao có câu: “Thương nhau cau sáu bửa ba, ghét nhau cau sáu bửa ra làm mười.”

Nghĩa tính từ: Miêu tả người có tính ngang bướng, trái lí lẽ, không theo khuôn phép. Ví dụ: “Tính nó bửa lắm!”

Nghĩa thông tục: Quịt, không trả tiền. Ví dụ: “Ăn bửa” nghĩa là ăn không trả tiền, “vay bửa” là vay không có ý định trả.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Bửa”

Từ “bửa” có nguồn gốc thuần Việt, xuất hiện từ lâu đời trong ngôn ngữ dân gian. Đây là từ gắn liền với đời sống nông nghiệp khi người Việt thường xuyên bửa củi, bửa cau, bửa trái cây.

Sử dụng từ “bửa” khi muốn diễn tả hành động tách, chẻ vật bằng tay hoặc lực, hoặc khi miêu tả tính cách ngang ngược của ai đó.

Bửa sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “bửa” được dùng khi mô tả hành động tách vật làm đôi, miêu tả tính cách ngang bướng, hoặc trong ngữ cảnh thông tục chỉ việc quịt nợ.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Bửa”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “bửa” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Mẹ bửa quả na cho hai anh em ăn chung.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa động từ, chỉ hành động dùng tay tách quả na làm đôi.

Ví dụ 2: “Thương nhau cau sáu bửa ba, ghét nhau cau sáu bửa ra làm mười.”

Phân tích: Ca dao nói về tình cảm con người – yêu thương thì chia ít, ghét nhau thì chia nhiều.

Ví dụ 3: “Tính thằng đó bửa lắm, ai nói gì cũng không nghe.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa tính từ, miêu tả người ngang bướng, cố chấp.

Ví dụ 4: “Nó ăn bửa mấy quán rồi, ai cũng ghét.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa thông tục, chỉ việc ăn uống rồi quịt tiền.

Ví dụ 5: “Bửa củi xong mới được nghỉ ngơi.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa động từ, chỉ hành động chẻ củi thành nhiều phần nhỏ.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Bửa”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “bửa”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Chẻ Ghép
Tách Nối
Chia Gộp
Xẻ Kết hợp
Bổ Dán
Rẽ Hàn

Dịch “Bửa” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Bửa 劈 (Pī) Split / Chop 割る (Waru) 쪼개다 (Jjogaeda)

Kết luận

Bửa là gì? Tóm lại, bửa là từ thuần Việt chỉ hành động tách, chẻ vật làm nhiều phần, đồng thời còn miêu tả tính ngang bướng hoặc nghĩa quịt nợ trong khẩu ngữ.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.