Quy tắc L’Hospital: Công thức, định lý và bài tập chi tiết
Quy tắc L’Hospital (hay còn gọi là quy tắc Lopitan) là một trong những công cụ mạnh mẽ nhất để tính giới hạn các dạng vô định trong Giải tích. Bài viết này sẽ trình bày chi tiết định lý L’Hospital, công thức L’Hospital và các bài tập áp dụng quy tắc L’Hospital có lời giải chi tiết.
1. Quy tắc L’Hospital là gì?
Trước khi tìm hiểu công thức Lopitan, ta cần biết nguồn gốc và ý nghĩa của quy tắc này.
1.1. Lịch sử ra đời
Quy tắc L’Hospital được đặt theo tên của nhà toán học người Pháp Guillaume de l’Hôpital (1661-1704). Tuy nhiên, quy tắc này thực chất được phát triển bởi nhà toán học Johann Bernoulli.
Lưu ý về cách viết: Có nhiều cách viết tên quy tắc này:
- L’Hospital (phổ biến nhất)
- L’Hôpital (tiếng Pháp gốc)
- Lopitan (phiên âm tiếng Việt)
1.2. Ý nghĩa của quy tắc
L’Hospital là quy tắc giúp tính giới hạn của các dạng vô định bằng cách lấy đạo hàm tử số và mẫu số. Quy tắc này đặc biệt hữu ích khi các phương pháp thông thường không áp dụng được.
2. Định lý L’Hospital
Dưới đây là phát biểu chính xác của định lý L’Hospital:
2.1. Định lý L’Hospital cho dạng \(\frac{0}{0}\)
Định lý: Cho hai hàm số f(x) và g(x) thỏa mãn:
- f(x) và g(x) khả vi trong lân cận của điểm a (trừ có thể tại a)
- \(\lim_{x \to a} f(x) = \lim_{x \to a} g(x) = 0\)
- \(g'(x) \neq 0\) trong lân cận của a (trừ có thể tại a)
- \(\lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\) tồn tại (hữu hạn hoặc vô hạn)
Khi đó: \(\lim_{x \to a} \frac{f(x)}{g(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\)
2.2. Định lý L’Hospital cho dạng \(\frac{\infty}{\infty}\)
Định lý: Cho hai hàm số f(x) và g(x) thỏa mãn:
- f(x) và g(x) khả vi trong lân cận của điểm a
- \(\lim_{x \to a} f(x) = \lim_{x \to a} g(x) = \pm\infty\)
- \(g'(x) \neq 0\) trong lân cận của a
- \(\lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\) tồn tại
Khi đó: \(\lim_{x \to a} \frac{f(x)}{g(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\)
2.3. Mở rộng cho giới hạn tại vô cực
Quy tắc L Hospital cũng áp dụng được khi \(x \to +\infty\) hoặc \(x \to -\infty\).
3. Công thức L’Hospital
Dưới đây là công thức L’Hospital tổng quát:
3.1. Công thức chính
\(\lim_{x \to a} \frac{f(x)}{g(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\)
Điều kiện áp dụng:
- Giới hạn có dạng vô định \(\frac{0}{0}\) hoặc \(\frac{\infty}{\infty}\)
- Giới hạn vế phải tồn tại
3.2. Công thức Lopitan áp dụng nhiều lần
Nếu sau khi áp dụng quy tắc Lopitan một lần vẫn còn dạng vô định, ta có thể áp dụng tiếp:
\(\lim_{x \to a} \frac{f(x)}{g(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f”(x)}{g”(x)} = …\)
4. Các dạng vô định và cách xử lý
Quy tắc L’Hospital chỉ áp dụng trực tiếp cho hai dạng \(\frac{0}{0}\) và \(\frac{\infty}{\infty}\). Các dạng khác cần biến đổi.
4.1. Các dạng vô định cơ bản
| Dạng vô định | Cách xử lý |
|---|---|
| \(\frac{0}{0}\) | Áp dụng trực tiếp L’Hospital |
| \(\frac{\infty}{\infty}\) | Áp dụng trực tiếp L’Hospital |
| \(0 \cdot \infty\) | Biến đổi về \(\frac{0}{0}\) hoặc \(\frac{\infty}{\infty}\) |
| \(\infty – \infty\) | Quy đồng hoặc nhân liên hợp |
| \(0^0\) | Logarit hóa: \(y = f^g \Rightarrow \ln y = g \ln f\) |
| \(\infty^0\) | Logarit hóa |
| \(1^\infty\) | Logarit hóa |
4.2. Cách biến đổi dạng \(0 \cdot \infty\)
Nếu \(\lim_{x \to a} f(x) = 0\) và \(\lim_{x \to a} g(x) = \infty\), ta biến đổi:
- \(f \cdot g = \frac{f}{\frac{1}{g}}\) (dạng \(\frac{0}{0}\))
- Hoặc: \(f \cdot g = \frac{g}{\frac{1}{f}}\) (dạng \(\frac{\infty}{\infty}\))
4.3. Cách biến đổi dạng \(1^\infty\), \(0^0\), \(\infty^0\)
Đặt \(y = f(x)^{g(x)}\), lấy logarit:
\(\ln y = g(x) \cdot \ln f(x)\)
Tính \(\lim_{x \to a} \ln y\), sau đó suy ra \(\lim_{x \to a} y = e^{\lim \ln y}\)
5. Cách áp dụng quy tắc L’Hospital
Dưới đây là các bước thực hiện khi áp dụng quy tắc Lopitan:
5.1. Các bước thực hiện
- Bước 1: Kiểm tra giới hạn có dạng vô định \(\frac{0}{0}\) hoặc \(\frac{\infty}{\infty}\) không
- Bước 2: Nếu là dạng khác, biến đổi về hai dạng trên
- Bước 3: Tính đạo hàm tử số f'(x) và mẫu số g'(x) riêng biệt
- Bước 4: Tính giới hạn mới \(\lim \frac{f'(x)}{g'(x)}\)
- Bước 5: Nếu vẫn còn dạng vô định, lặp lại quy tắc
5.2. Lưu ý quan trọng khi áp dụng L Hospital
- Phải kiểm tra dạng vô định trước khi áp dụng
- Đạo hàm riêng biệt tử và mẫu (KHÔNG dùng công thức đạo hàm phân thức)
- Có thể áp dụng nhiều lần nếu cần
- Nếu giới hạn vế phải không tồn tại, quy tắc không áp dụng được
- Kết hợp với các phương pháp khác khi cần thiết
6. Bài tập áp dụng quy tắc L’Hospital
Dưới đây là các bài tập áp dụng quy tắc L’Hospital từ cơ bản đến nâng cao:
6.1. Dạng \(\frac{0}{0}\) – Áp dụng trực tiếp
Bài tập 1: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}\)
Lời giải:
Kiểm tra: \(\lim_{x \to 0} \sin x = 0\) và \(\lim_{x \to 0} x = 0\) → Dạng \(\frac{0}{0}\)
Áp dụng quy tắc L’Hospital:
\(\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x} = \lim_{x \to 0} \frac{(\sin x)’}{(x)’} = \lim_{x \to 0} \frac{\cos x}{1} = \cos 0 = 1\)
Bài tập 2: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{e^x – 1}{x}\)
Lời giải:
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng công thức L’Hospital:
\(\lim_{x \to 0} \frac{e^x – 1}{x} = \lim_{x \to 0} \frac{(e^x – 1)’}{(x)’} = \lim_{x \to 0} \frac{e^x}{1} = e^0 = 1\)
Bài tập 3: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{1 – \cos x}{x^2}\)
Lời giải:
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng quy tắc Lopitan:
\(\lim_{x \to 0} \frac{1 – \cos x}{x^2} = \lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{2x}\)
Vẫn còn dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng tiếp:
\(= \lim_{x \to 0} \frac{\cos x}{2} = \frac{1}{2}\)
6.2. Dạng \(\frac{\infty}{\infty}\)
Bài tập 4: Tính \(\lim_{x \to +\infty} \frac{x^2}{e^x}\)
Lời giải:
Dạng \(\frac{\infty}{\infty}\), áp dụng L Hospital:
\(\lim_{x \to +\infty} \frac{x^2}{e^x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{2x}{e^x}\)
Vẫn còn dạng \(\frac{\infty}{\infty}\), áp dụng tiếp:
\(= \lim_{x \to +\infty} \frac{2}{e^x} = 0\)
Bài tập 5: Tính \(\lim_{x \to +\infty} \frac{\ln x}{x}\)
Lời giải:
Dạng \(\frac{\infty}{\infty}\), áp dụng định lý L’Hospital:
\(\lim_{x \to +\infty} \frac{\ln x}{x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{\frac{1}{x}}{1} = \lim_{x \to +\infty} \frac{1}{x} = 0\)
6.3. Dạng \(0 \cdot \infty\)
Bài tập 6: Tính \(\lim_{x \to 0^+} x \ln x\)
Lời giải:
Dạng \(0 \cdot (-\infty)\), biến đổi về dạng \(\frac{\infty}{\infty}\):
\(\lim_{x \to 0^+} x \ln x = \lim_{x \to 0^+} \frac{\ln x}{\frac{1}{x}}\)
Đây là dạng \(\frac{-\infty}{\infty}\), áp dụng quy tắc L’Hospital:
\(= \lim_{x \to 0^+} \frac{\frac{1}{x}}{-\frac{1}{x^2}} = \lim_{x \to 0^+} \frac{1}{x} \cdot (-x^2) = \lim_{x \to 0^+} (-x) = 0\)
6.4. Dạng \(\infty – \infty\)
Bài tập 7: Tính \(\lim_{x \to 0} \left(\frac{1}{\sin x} – \frac{1}{x}\right)\)
Lời giải:
Dạng \(\infty – \infty\), quy đồng:
\(\lim_{x \to 0} \left(\frac{1}{\sin x} – \frac{1}{x}\right) = \lim_{x \to 0} \frac{x – \sin x}{x \sin x}\)
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng công thức Lopitan:
\(= \lim_{x \to 0} \frac{1 – \cos x}{\sin x + x \cos x}\)
Vẫn là dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng tiếp:
\(= \lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{\cos x + \cos x – x \sin x} = \lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{2\cos x – x \sin x} = \frac{0}{2} = 0\)
6.5. Dạng \(1^\infty\)
Bài tập 8: Tính \(\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}\)
Lời giải:
Dạng \(1^\infty\), đặt \(y = (1 + x)^{\frac{1}{x}}\)
\(\ln y = \frac{1}{x} \cdot \ln(1 + x) = \frac{\ln(1 + x)}{x}\)
Tính \(\lim_{x \to 0} \ln y = \lim_{x \to 0} \frac{\ln(1 + x)}{x}\)
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng quy tắc L Hospital:
\(= \lim_{x \to 0} \frac{\frac{1}{1+x}}{1} = \lim_{x \to 0} \frac{1}{1+x} = 1\)
Vậy: \(\lim_{x \to 0} y = e^1 = e\)
6.6. Dạng \(0^0\)
Bài tập 9: Tính \(\lim_{x \to 0^+} x^x\)
Lời giải:
Dạng \(0^0\), đặt \(y = x^x\)
\(\ln y = x \ln x\)
Từ Bài tập 6, ta có: \(\lim_{x \to 0^+} x \ln x = 0\)
Vậy: \(\lim_{x \to 0^+} \ln y = 0\)
Do đó: \(\lim_{x \to 0^+} y = e^0 = 1\)
7. Bài tập tự luyện
Vận dụng quy tắc L’Hospital, hãy giải các bài tập sau:
Bài 1: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{\tan x – x}{x^3}\)
Xem đáp án
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng Lopitan 3 lần:
\(\lim_{x \to 0} \frac{\tan x – x}{x^3} = \lim_{x \to 0} \frac{\frac{1}{\cos^2 x} – 1}{3x^2} = \lim_{x \to 0} \frac{\tan^2 x}{3x^2}\)
\(= \frac{1}{3} \lim_{x \to 0} \left(\frac{\tan x}{x}\right)^2 = \frac{1}{3} \cdot 1^2 = \frac{1}{3}\)
Bài 2: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{e^x – e^{-x}}{x}\)
Xem đáp án
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng công thức L’Hospital:
\(\lim_{x \to 0} \frac{e^x – e^{-x}}{x} = \lim_{x \to 0} \frac{e^x + e^{-x}}{1} = 1 + 1 = 2\)
Bài 3: Tính \(\lim_{x \to +\infty} \frac{x^3}{e^x}\)
Xem đáp án
Dạng \(\frac{\infty}{\infty}\), áp dụng L Hospital 3 lần:
\(\lim_{x \to +\infty} \frac{x^3}{e^x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{3x^2}{e^x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{6x}{e^x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{6}{e^x} = 0\)
Bài 4: Tính \(\lim_{x \to 0} \frac{\arcsin x}{x}\)
Xem đáp án
Dạng \(\frac{0}{0}\), áp dụng định lý L’Hospital:
\(\lim_{x \to 0} \frac{\arcsin x}{x} = \lim_{x \to 0} \frac{\frac{1}{\sqrt{1-x^2}}}{1} = \frac{1}{\sqrt{1-0}} = 1\)
Bài 5: Tính \(\lim_{x \to +\infty} x \cdot e^{-x}\)
Xem đáp án
Dạng \(\infty \cdot 0\), biến đổi: \(x \cdot e^{-x} = \frac{x}{e^x}\)
Dạng \(\frac{\infty}{\infty}\), áp dụng quy tắc Lopitan:
\(\lim_{x \to +\infty} \frac{x}{e^x} = \lim_{x \to +\infty} \frac{1}{e^x} = 0\)
8. Bảng tổng hợp giới hạn cơ bản
Các giới hạn thường gặp có thể chứng minh bằng quy tắc L’Hospital:
| Giới hạn | Kết quả |
|---|---|
| \(\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}\) | 1 |
| \(\lim_{x \to 0} \frac{\tan x}{x}\) | 1 |
| \(\lim_{x \to 0} \frac{e^x – 1}{x}\) | 1 |
| \(\lim_{x \to 0} \frac{\ln(1 + x)}{x}\) | 1 |
| \(\lim_{x \to 0} \frac{1 – \cos x}{x^2}\) | \(\frac{1}{2}\) |
| \(\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}\) | \(e\) |
| \(\lim_{x \to +\infty} \frac{x^n}{e^x}\) (n > 0) | 0 |
| \(\lim_{x \to +\infty} \frac{\ln x}{x^n}\) (n > 0) | 0 |
9. Kết luận
Quy tắc L’Hospital là công cụ mạnh mẽ để giải quyết các giới hạn dạng vô định. Qua bài viết này, các bạn đã nắm được:
- Định lý L’Hospital: \(\lim_{x \to a} \frac{f(x)}{g(x)} = \lim_{x \to a} \frac{f'(x)}{g'(x)}\) khi có dạng \(\frac{0}{0}\) hoặc \(\frac{\infty}{\infty}\)
- Công thức L’Hospital và điều kiện áp dụng
- Cách biến đổi các dạng vô định \(0 \cdot \infty\), \(\infty – \infty\), \(0^0\), \(1^\infty\), \(\infty^0\)
- Các bài tập áp dụng quy tắc L’Hospital từ cơ bản đến nâng cao
Hãy luyện tập thường xuyên các bài tập về quy tắc Lopitan để thành thạo kỹ năng tính giới hạn và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.
Có thể bạn quan tâm
