Dấu của tam thức bậc hai: Cách xét dấu tam thức bậc 2 chi tiết
Dấu của tam thức bậc hai là một trong những kiến thức trọng tâm của chương trình Toán lớp 10, được ứng dụng rộng rãi trong giải bất phương trình, khảo sát hàm số và nhiều bài toán khác. Dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax² + bx + c phụ thuộc vào hệ số a và biệt thức Δ = b² − 4ac. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ định lý, cách xét dấu và các dạng bài tập liên quan.
1. Tam thức bậc hai là gì?
Trước khi tìm hiểu dấu của tam thức bậc hai, cần nắm vững khái niệm cơ bản:
1.1. Định nghĩa
Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức có dạng:
\[ f(x) = ax^2 + bx + c \quad (a \neq 0) \]
Trong đó:
- a: Hệ số bậc cao nhất (a ≠ 0)
- b: Hệ số bậc nhất
- c: Hệ số tự do
- x: Biến số
1.2. Biệt thức Delta
Biệt thức Delta:
\[ \Delta = b^2 – 4ac \]
Biệt thức Delta phẩy (khi b = 2b’):
\[ \Delta’ = b’^2 – ac \]
Mối quan hệ: \( \Delta = 4\Delta’ \)
1.3. Nghiệm của tam thức bậc hai
| Điều kiện | Số nghiệm | Công thức nghiệm |
|---|---|---|
| Δ > 0 | 2 nghiệm phân biệt | \( x_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a} \) |
| Δ = 0 | 1 nghiệm kép | \( x_0 = \frac{-b}{2a} \) |
| Δ < 0 | Vô nghiệm | Không có nghiệm thực |
1.4. Ví dụ tam thức bậc hai
| Tam thức | a | b | c | Δ |
|---|---|---|---|---|
| \( f(x) = x^2 – 5x + 6 \) | 1 | −5 | 6 | 1 > 0 |
| \( g(x) = x^2 – 4x + 4 \) | 1 | −4 | 4 | 0 |
| \( h(x) = x^2 + 2x + 5 \) | 1 | 2 | 5 | −16 < 0 |
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai
Đây là nội dung cốt lõi về dấu của tam thức bậc hai:
2.1. Phát biểu định lý
Cho tam thức bậc hai \( f(x) = ax^2 + bx + c \) với \( a \neq 0 \) và \( \Delta = b^2 – 4ac \).
Trường hợp 1: Δ < 0
Tam thức f(x) cùng dấu với a với mọi x ∈ ℝ.
- Nếu a > 0: f(x) > 0, ∀x ∈ ℝ
- Nếu a < 0: f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ
Trường hợp 2: Δ = 0
Tam thức f(x) có nghiệm kép \( x_0 = -\frac{b}{2a} \) và cùng dấu với a với mọi x ≠ x₀.
- Nếu a > 0: f(x) ≥ 0, ∀x ∈ ℝ; f(x) = 0 ⟺ x = x₀
- Nếu a < 0: f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ; f(x) = 0 ⟺ x = x₀
Trường hợp 3: Δ > 0
Tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt x₁ < x₂:
- f(x) cùng dấu với a khi x < x₁ hoặc x > x₂ (ngoài khoảng hai nghiệm)
- f(x) trái dấu với a khi x₁ < x < x₂ (trong khoảng hai nghiệm)
2.2. Quy tắc nhớ nhanh
“Trong trái – Ngoài cùng”:
- Trong khoảng hai nghiệm: f(x) trái dấu với a
- Ngoài khoảng hai nghiệm: f(x) cùng dấu với a
Hoặc: “Khoảng giữa hai nghiệm mang dấu ngược với a”
2.3. Bảng tóm tắt định lý
| Δ | Nghiệm | Dấu f(x) khi a > 0 | Dấu f(x) khi a < 0 |
|---|---|---|---|
| Δ < 0 | Vô nghiệm | f(x) > 0, ∀x | f(x) < 0, ∀x |
| Δ = 0 | x = x₀ | f(x) ≥ 0, ∀x; f(x₀) = 0 | f(x) ≤ 0, ∀x; f(x₀) = 0 |
| Δ > 0 | x₁ < x₂ | f(x) > 0 khi x ∈ (−∞; x₁) ∪ (x₂; +∞) f(x) < 0 khi x ∈ (x₁; x₂) |
f(x) < 0 khi x ∈ (−∞; x₁) ∪ (x₂; +∞) f(x) > 0 khi x ∈ (x₁; x₂) |
3. Bảng xét dấu tam thức bậc hai
Cách lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai theo từng trường hợp:
3.1. Trường hợp Δ < 0 (vô nghiệm)
Khi a > 0:
| x | −∞ | +∞ | |
|---|---|---|---|
| f(x) | + |
Khi a < 0:
| x | −∞ | +∞ | |
|---|---|---|---|
| f(x) | − |
3.2. Trường hợp Δ = 0 (nghiệm kép x₀)
Khi a > 0:
| x | −∞ | x₀ | +∞ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | + | 0 | + |
Khi a < 0:
| x | −∞ | x₀ | +∞ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | − | 0 | − |
3.3. Trường hợp Δ > 0 (hai nghiệm x₁ < x₂)
Khi a > 0:
| x | −∞ | x₁ | x₂ | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Khi a < 0:
| x | −∞ | x₁ | x₂ | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
3.4. Hình ảnh minh họa qua đồ thị Parabol
Đồ thị hàm số y = f(x) = ax² + bx + c là một Parabol:
- a > 0: Parabol quay bề lõm lên trên (hình chữ U)
- a < 0: Parabol quay bề lõm xuống dưới (hình chữ ∩)
Dấu của f(x) chính là vị trí của Parabol so với trục Ox:
- f(x) > 0: Parabol nằm trên trục Ox
- f(x) < 0: Parabol nằm dưới trục Ox
- f(x) = 0: Parabol cắt trục Ox
4. Cách xét dấu tam thức bậc hai
Các bước xét dấu của tam thức bậc hai:
4.1. Các bước thực hiện
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính biệt thức Δ = b² − 4ac (hoặc Δ’ nếu b chẵn)
Bước 3: Xét dấu Δ và tìm nghiệm (nếu có)
Bước 4: Lập bảng xét dấu dựa trên dấu của a và nghiệm
Bước 5: Kết luận
4.2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Xét dấu tam thức \( f(x) = x^2 – 5x + 6 \)
Lời giải:
a = 1 > 0, b = −5, c = 6
\( \Delta = 25 – 24 = 1 > 0 \)
Nghiệm: x₁ = 2, x₂ = 3
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | 2 | 3 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Kết luận:
- f(x) > 0 khi x ∈ (−∞; 2) ∪ (3; +∞)
- f(x) = 0 khi x ∈ {2; 3}
- f(x) < 0 khi x ∈ (2; 3)
Ví dụ 2: Xét dấu tam thức \( g(x) = -x^2 + 4x – 4 \)
Lời giải:
a = −1 < 0, b = 4, c = −4
\( \Delta = 16 – 16 = 0 \)
Nghiệm kép: x₀ = 2
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | 2 | +∞ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| g(x) | − | 0 | − |
Kết luận: g(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ; g(x) = 0 ⟺ x = 2
Ví dụ 3: Xét dấu tam thức \( h(x) = 2x^2 + x + 1 \)
Lời giải:
a = 2 > 0, b = 1, c = 1
\( \Delta = 1 – 8 = -7 < 0 \)
Kết luận: h(x) > 0, ∀x ∈ ℝ (cùng dấu với a)
5. Xét dấu tích, thương các tam thức bậc hai
Mở rộng dấu của tam thức bậc hai cho tích và thương:
5.1. Nguyên tắc xét dấu tích
Cho \( F(x) = f_1(x) \cdot f_2(x) \cdot … \cdot f_n(x) \)
Các bước:
- Xét dấu từng nhân tử f₁(x), f₂(x), …, fₙ(x)
- Lập bảng xét dấu chung
- Áp dụng quy tắc dấu: tích dương khi số thừa số âm là chẵn
5.2. Nguyên tắc xét dấu thương
Cho \( G(x) = \frac{f(x)}{g(x)} \)
Các bước:
- Tìm điều kiện: g(x) ≠ 0
- Xét dấu tử số f(x) và mẫu số g(x)
- Lập bảng xét dấu chung
- Áp dụng quy tắc: thương dương khi tử và mẫu cùng dấu
5.3. Ví dụ xét dấu tích
Ví dụ: Xét dấu \( F(x) = (x^2 – 4)(x^2 – 5x + 6) \)
Lời giải:
Xét f₁(x) = x² − 4 = (x − 2)(x + 2):
Nghiệm: x = ±2
Xét f₂(x) = x² − 5x + 6 = (x − 2)(x − 3):
Nghiệm: x = 2, x = 3
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −2 | 2 | 3 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f₁(x) | + | 0 | − | 0 | + | + | |||
| f₂(x) | + | + | 0 | − | 0 | + | |||
| F(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + |
5.4. Ví dụ xét dấu thương
Ví dụ: Xét dấu \( G(x) = \frac{x^2 – 1}{x^2 + x – 2} \)
Lời giải:
Tử số: x² − 1 = (x − 1)(x + 1), nghiệm: x = ±1
Mẫu số: x² + x − 2 = (x − 1)(x + 2), nghiệm: x = 1, x = −2
Điều kiện: x ≠ 1, x ≠ −2
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −2 | −1 | 1 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tử | + | + | 0 | − | 0 | + | |||
| Mẫu | + | ‖ | − | − | 0 | + | |||
| G(x) | + | ‖ | − | 0 | + | ‖ | + |
Lưu ý: ‖ nghĩa là không xác định
6. Giải bất phương trình bậc hai
Ứng dụng dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình:
6.1. Các dạng bất phương trình bậc hai
| Dạng | Cách giải |
|---|---|
| ax² + bx + c > 0 | Tìm x để f(x) dương |
| ax² + bx + c ≥ 0 | Tìm x để f(x) không âm |
| ax² + bx + c < 0 | Tìm x để f(x) âm |
| ax² + bx + c ≤ 0 | Tìm x để f(x) không dương |
6.2. Phương pháp giải
Bước 1: Đưa về dạng f(x) > 0 (hoặc ≥, <, ≤)
Bước 2: Xét dấu tam thức f(x)
Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu, kết luận nghiệm
6.3. Bảng kết quả theo nghiệm của tam thức
Với a > 0 và Δ > 0 (tam thức có 2 nghiệm x₁ < x₂):
| Bất phương trình | Tập nghiệm |
|---|---|
| ax² + bx + c > 0 | x ∈ (−∞; x₁) ∪ (x₂; +∞) |
| ax² + bx + c ≥ 0 | x ∈ (−∞; x₁] ∪ [x₂; +∞) |
| ax² + bx + c < 0 | x ∈ (x₁; x₂) |
| ax² + bx + c ≤ 0 | x ∈ [x₁; x₂] |
Với a < 0 và Δ > 0 (tam thức có 2 nghiệm x₁ < x₂):
| Bất phương trình | Tập nghiệm |
|---|---|
| ax² + bx + c > 0 | x ∈ (x₁; x₂) |
| ax² + bx + c ≥ 0 | x ∈ [x₁; x₂] |
| ax² + bx + c < 0 | x ∈ (−∞; x₁) ∪ (x₂; +∞) |
| ax² + bx + c ≤ 0 | x ∈ (−∞; x₁] ∪ [x₂; +∞) |
6.4. Ví dụ giải bất phương trình
Ví dụ 1: Giải bất phương trình \( x^2 – 3x – 4 > 0 \)
Lời giải:
Xét f(x) = x² − 3x − 4
a = 1 > 0, Δ = 9 + 16 = 25 > 0
Nghiệm: x₁ = −1, x₂ = 4
Vì a > 0, f(x) > 0 khi x ngoài khoảng hai nghiệm.
Nghiệm: x ∈ (−∞; −1) ∪ (4; +∞)
Ví dụ 2: Giải bất phương trình \( -2x^2 + 5x – 2 \geq 0 \)
Lời giải:
Xét f(x) = −2x² + 5x − 2
a = −2 < 0, Δ = 25 − 16 = 9 > 0
Nghiệm: \( x = \frac{-5 \pm 3}{-4} \) → x₁ = 1/2, x₂ = 2
Vì a < 0, f(x) ≥ 0 khi x trong khoảng hai nghiệm (kể cả biên).
Nghiệm: x ∈ [1/2; 2]
7. Điều kiện để tam thức bậc hai luôn dương/âm
Ứng dụng quan trọng của dấu của tam thức bậc hai:
7.1. Điều kiện f(x) > 0, ∀x ∈ ℝ
Tam thức f(x) = ax² + bx + c luôn dương khi:
\[ \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases} \]
7.2. Điều kiện f(x) ≥ 0, ∀x ∈ ℝ
Tam thức f(x) không âm với mọi x khi:
\[ \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases} \]
7.3. Điều kiện f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ
Tam thức f(x) = ax² + bx + c luôn âm khi:
\[ \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases} \]
7.4. Điều kiện f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ
Tam thức f(x) không dương với mọi x khi:
\[ \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases} \]
7.5. Bảng tổng hợp
| Điều kiện | Yêu cầu về a | Yêu cầu về Δ |
|---|---|---|
| f(x) > 0, ∀x | a > 0 | Δ < 0 |
| f(x) ≥ 0, ∀x | a > 0 | Δ ≤ 0 |
| f(x) < 0, ∀x | a < 0 | Δ < 0 |
| f(x) ≤ 0, ∀x | a < 0 | Δ ≤ 0 |
7.6. Ví dụ
Ví dụ: Tìm m để \( f(x) = x^2 – 2mx + m + 2 > 0 \), ∀x ∈ ℝ
Lời giải:
a = 1 > 0 (thỏa mãn)
Cần: Δ’ < 0
\( \Delta’ = m^2 – (m + 2) = m^2 – m – 2 < 0 \)
\( (m – 2)(m + 1) < 0 \)
\( -1 < m < 2 \)
Kết quả: −1 < m < 2
8. Các dạng bài tập thường gặp
Tổng hợp các dạng bài về dấu của tam thức bậc hai:
8.1. Dạng 1: Xét dấu tam thức
Phương pháp:
- Xác định a, Δ
- Tìm nghiệm (nếu có)
- Lập bảng xét dấu
8.2. Dạng 2: Giải bất phương trình bậc hai
Phương pháp:
- Đưa về dạng f(x) > 0 (hoặc <, ≥, ≤)
- Xét dấu tam thức
- Kết luận nghiệm
8.3. Dạng 3: Giải bất phương trình tích/thương
Phương pháp:
- Xét dấu từng thừa số/tử và mẫu
- Lập bảng xét dấu chung
- Kết luận
8.4. Dạng 4: Tìm điều kiện để tam thức luôn dương/âm
Phương pháp:
- Luôn dương: a > 0 và Δ < 0
- Luôn âm: a < 0 và Δ < 0
8.5. Dạng 5: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm
Phương pháp: Biến đổi về dạng xét dấu tam thức
8.6. Dạng 6: Bất phương trình chứa tham số
Phương pháp:
- Xét điều kiện của tham số
- Xét dấu theo từng trường hợp
- Kết hợp điều kiện
9. Ví dụ và bài tập minh họa có lời giải chi tiết
Để nắm vững kiến thức về dấu của tam thức bậc hai, hãy làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Xét dấu tam thức cơ bản
Đề bài: Xét dấu tam thức \( f(x) = 2x^2 + 3x – 5 \)
Lời giải:
a = 2 > 0, b = 3, c = −5
\( \Delta = 9 + 40 = 49 > 0 \)
\( x_1 = \frac{-3 – 7}{4} = -\frac{10}{4} = -\frac{5}{2} \)
\( x_2 = \frac{-3 + 7}{4} = 1 \)
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −5/2 | 1 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Kết luận:
- f(x) > 0 khi x ∈ (−∞; −5/2) ∪ (1; +∞)
- f(x) < 0 khi x ∈ (−5/2; 1)
Bài tập 2: Xét dấu tam thức có nghiệm kép
Đề bài: Xét dấu tam thức \( f(x) = -x^2 + 6x – 9 \)
Lời giải:
a = −1 < 0, b = 6, c = −9
\( \Delta = 36 – 36 = 0 \)
Nghiệm kép: x₀ = 3
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | 3 | +∞ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| f(x) | − | 0 | − |
Kết luận: f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ; f(x) = 0 ⟺ x = 3
Bài tập 3: Xét dấu tam thức vô nghiệm
Đề bài: Xét dấu tam thức \( f(x) = -3x^2 + 2x – 1 \)
Lời giải:
a = −3 < 0, b = 2, c = −1
\( \Delta = 4 – 12 = -8 < 0 \)
Tam thức vô nghiệm, cùng dấu với a < 0.
Kết luận: f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ
Bài tập 4: Giải bất phương trình
Đề bài: Giải bất phương trình \( x^2 – 7x + 10 \leq 0 \)
Lời giải:
Xét f(x) = x² − 7x + 10
a = 1 > 0, Δ = 49 − 40 = 9 > 0
Nghiệm: x₁ = 2, x₂ = 5
Vì a > 0, f(x) ≤ 0 khi x ∈ [x₁; x₂]
Nghiệm: x ∈ [2; 5]
Bài tập 5: Giải bất phương trình dạng khác
Đề bài: Giải bất phương trình \( 3x^2 + 5x + 2 < 0 \)
Lời giải:
a = 3 > 0, Δ = 25 − 24 = 1 > 0
\( x_1 = \frac{-5 – 1}{6} = -1 \), \( x_2 = \frac{-5 + 1}{6} = -\frac{2}{3} \)
Vì a > 0, f(x) < 0 khi x ∈ (x₁; x₂)
Nghiệm: x ∈ (−1; −2/3)
Bài tập 6: Xét dấu tích tam thức
Đề bài: Xét dấu biểu thức \( F(x) = (x^2 – 4)(x^2 + 3x + 2) \)
Lời giải:
f₁(x) = x² − 4: Nghiệm x = ±2
f₂(x) = x² + 3x + 2: Nghiệm x = −1, x = −2
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −2 | −1 | 2 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f₁(x) | + | 0 | − | − | 0 | + | |||
| f₂(x) | + | 0 | − | 0 | + | + | |||
| F(x) | + | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Bài tập 7: Giải bất phương trình chứa tích
Đề bài: Giải bất phương trình \( (x – 1)(x + 2)(x – 3) > 0 \)
Lời giải:
Nghiệm các nhân tử: x = 1, x = −2, x = 3
Sắp xếp: −2 < 1 < 3
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −2 | 1 | 3 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| x − 1 | − | − | 0 | + | + | ||||
| x + 2 | − | 0 | + | + | + | ||||
| x − 3 | − | − | − | 0 | + | ||||
| Tích | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Nghiệm: x ∈ (−2; 1) ∪ (3; +∞)
Bài tập 8: Giải bất phương trình chứa thương
Đề bài: Giải bất phương trình \( \frac{x^2 – 4x + 3}{x^2 – 1} \leq 0 \)
Lời giải:
Tử: x² − 4x + 3 = (x − 1)(x − 3), nghiệm: x = 1, 3
Mẫu: x² − 1 = (x − 1)(x + 1), nghiệm: x = ±1
Điều kiện: x ≠ ±1
Rút gọn: \( \frac{(x-1)(x-3)}{(x-1)(x+1)} = \frac{x-3}{x+1} \) (với x ≠ 1)
Bảng xét dấu:
| x | −∞ | −1 | 1 | 3 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| x − 3 | − | − | − | 0 | + | ||||
| x + 1 | − | ‖ | + | + | + | ||||
| Thương | + | ‖ | − | ‖ | − | 0 | + |
Nghiệm: x ∈ (−1; 1) ∪ (1; 3] = (−1; 3] \ {1}
Bài tập 9: Tìm m để tam thức luôn dương
Đề bài: Tìm m để \( f(x) = (m-1)x^2 + 2(m-1)x + m + 3 > 0 \), ∀x ∈ ℝ
Lời giải:
Trường hợp 1: m − 1 = 0 ⟺ m = 1
f(x) = 4 > 0, ∀x ✓
Trường hợp 2: m ≠ 1
Cần:
\[ \begin{cases} m – 1 > 0 \\ \Delta’ < 0 \end{cases} \]
\( \Delta’ = (m-1)^2 – (m-1)(m+3) = (m-1)[(m-1) – (m+3)] = (m-1)(-4) = -4(m-1) \)
Cần: m > 1 và −4(m − 1) < 0
−4(m − 1) < 0 ⟺ m > 1 ✓
Kết hợp: m ≥ 1
Kết quả: m ≥ 1
Bài tập 10: Tìm m để bất phương trình có nghiệm
Đề bài: Tìm m để bất phương trình \( x^2 – 2x + m < 0 \) có nghiệm.
Lời giải:
Xét f(x) = x² − 2x + m với a = 1 > 0
Bất phương trình có nghiệm ⟺ f(x) < 0 có nghiệm ⟺ f(x) không luôn dương
f(x) không luôn dương ⟺ Δ ≥ 0 (vì a > 0)
\( \Delta = 4 – 4m \geq 0 \)
\( m \leq 1 \)
Kết quả: m ≤ 1
Bài tập 11: Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng ∀x
Đề bài: Tìm m để bất phương trình \( x^2 + (m+1)x + 2m + 1 \geq 0 \) đúng với mọi x.
Lời giải:
a = 1 > 0 (thỏa mãn)
Cần: Δ ≤ 0
\( \Delta = (m+1)^2 – 4(2m+1) = m^2 + 2m + 1 – 8m – 4 = m^2 – 6m – 3 \leq 0 \)
Giải: \( m^2 – 6m – 3 = 0 \)
\( \Delta_m = 36 + 12 = 48 \)
\( m = \frac{6 \pm 4\sqrt{3}}{2} = 3 \pm 2\sqrt{3} \)
Vậy: \( 3 – 2\sqrt{3} \leq m \leq 3 + 2\sqrt{3} \)
Kết quả: \( m \in [3 – 2\sqrt{3}; 3 + 2\sqrt{3}] \)
Bài tập 12: Bài toán tổng hợp
Đề bài: Giải hệ bất phương trình:
\[ \begin{cases} x^2 – 5x + 4 \leq 0 \\ x^2 – x – 6 > 0 \end{cases} \]
Lời giải:
Bất phương trình 1: x² − 5x + 4 ≤ 0
Nghiệm: x = 1, x = 4 (a = 1 > 0)
⟹ x ∈ [1; 4] … (1)
Bất phương trình 2: x² − x − 6 > 0
Nghiệm: x = −2, x = 3 (a = 1 > 0)
⟹ x ∈ (−∞; −2) ∪ (3; +∞) … (2)
Kết hợp (1) và (2):
\[ [1; 4] \cap [(−∞; −2) ∪ (3; +∞)] = (3; 4] \]
Nghiệm: x ∈ (3; 4]
10. Kết luận
Qua bài viết trên, VJOL đã giúp bạn hiểu rõ về dấu của tam thức bậc hai cùng các kiến thức quan trọng liên quan. Tóm tắt những điểm cần nhớ:
- Tam thức bậc hai: f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0)
- Biệt thức: Δ = b² − 4ac hoặc Δ’ = b’² − ac
- Quy tắc “Trong trái – Ngoài cùng”: Trong khoảng hai nghiệm trái dấu a, ngoài khoảng cùng dấu a
- Δ < 0: f(x) cùng dấu với a, ∀x
- Δ = 0: f(x) cùng dấu với a (trừ nghiệm kép)
- Δ > 0: f(x) đổi dấu qua hai nghiệm
- f(x) > 0, ∀x: a > 0 và Δ < 0
- f(x) < 0, ∀x: a < 0 và Δ < 0
- Xét dấu tích/thương: Lập bảng xét dấu từng thành phần rồi kết hợp
Hy vọng bài viết đã giúp bạn nắm vững kiến thức về dấu của tam thức bậc hai và có thể áp dụng vào giải toán hiệu quả!
Có thể bạn quan tâm
- Chu vi hình thang: Công thức tính chu vi, nửa chu vi chi tiết
- Trong các số tự nhiên số nào không có số liền sau?
- Chu vi kí hiệu là gì? Ký hiệu chu vi là P hay C và cách tính
- Đường chéo hình tam giác cân: Giải đáp, các đường đặc biệt chi tiết
- Phép nhân đa thức một biến: Nhân đa thức cho đa thức lớp 7 chi tiết
