Sơ kì là gì? 🐴 Nghĩa, khái niệm

Sơ kì là gì? Sơ kì là danh từ chỉ giai đoạn đầu của một thời kì lịch sử hay một chế độ xã hội. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, khảo cổ học để phân chia các giai đoạn phát triển của xã hội loài người. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, cách sử dụng và ý nghĩa của từ “sơ kì” trong tiếng Việt nhé!

Sơ kì nghĩa là gì?

Sơ kì là giai đoạn đầu tiên của một thời kì lịch sử hoặc một chế độ xã hội. Đây là thuật ngữ Hán Việt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực sử học và khảo cổ học.

Trong các ngữ cảnh khác nhau, từ “sơ kì” mang những ý nghĩa cụ thể:

Trong lịch sử: Dùng để phân chia giai đoạn đầu của một thời đại. Ví dụ: “Sơ kì phong kiến” chỉ những năm đầu hình thành chế độ phong kiến.

Trong khảo cổ học: Phân loại các giai đoạn phát triển công cụ và văn hóa. Ví dụ: “Sơ kì đồ đồng”, “sơ kì đồ đá.”

Trong y học: Chỉ giai đoạn đầu của một căn bệnh, như “sơ kì ung thư” hay “phát hiện bệnh ở sơ kì.”

Nguồn gốc và xuất xứ của “Sơ kì”

Từ “sơ kì” có nguồn gốc Hán Việt, trong đó “sơ” (初) nghĩa là bắt đầu, ban đầu và “kì” (期) nghĩa là thời kì, giai đoạn. Khi ghép lại, từ này mang ý nghĩa “giai đoạn đầu tiên.”

Sử dụng từ “sơ kì” khi muốn chỉ giai đoạn khởi đầu của một thời kì lịch sử, một chế độ xã hội hoặc một quá trình phát triển nào đó.

Sơ kì sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “sơ kì” được dùng trong văn bản học thuật, lịch sử, y học khi cần phân chia và xác định giai đoạn đầu tiên của một thời kì hay quá trình phát triển.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Sơ kì”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “sơ kì” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Sơ kì đồ đồng đánh dấu bước tiến quan trọng trong lịch sử loài người.”

Phân tích: Chỉ giai đoạn đầu của thời kì đồ đồng trong khảo cổ học.

Ví dụ 2: “Xã hội phong kiến sơ kì ở Việt Nam bắt đầu từ thế kỉ X.”

Phân tích: Mô tả những năm đầu hình thành chế độ phong kiến tại Việt Nam.

Ví dụ 3: “Bệnh nhân được phát hiện ung thư ở sơ kì nên tỉ lệ chữa khỏi cao.”

Phân tích: Dùng trong y học, chỉ giai đoạn đầu của bệnh.

Ví dụ 4: “Thời sơ kì Trung cổ châu Âu kéo dài từ thế kỉ V đến thế kỉ X.”

Phân tích: Phân chia giai đoạn lịch sử châu Âu thời Trung cổ.

Ví dụ 5: “Sơ kì cách mạng công nghiệp chứng kiến sự ra đời của máy hơi nước.”

Phân tích: Chỉ những năm đầu của cuộc cách mạng công nghiệp.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Sơ kì”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “sơ kì”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Giai đoạn đầu Hậu kì
Thời kì đầu Mạt kì
Buổi đầu Cuối kì
Khởi đầu Trung kì
Ban sơ Giai đoạn cuối
Thời sơ khởi Thời kì phát triển

Dịch “Sơ kì” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Sơ kì 初期 (Chūqī) Early period / Early stage 初期 (Shoki) 초기 (Chogi)

Kết luận

Sơ kì là gì? Tóm lại, sơ kì là thuật ngữ Hán Việt chỉ giai đoạn đầu tiên của một thời kì lịch sử hay chế độ xã hội. Hiểu đúng từ “sơ kì” giúp bạn nắm vững kiến thức lịch sử và sử dụng ngôn ngữ chính xác hơn.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.