Chìa vôi là gì? 🔑 Ý nghĩa, cách dùng Chìa vôi

Chìa vôi là gì? Chìa vôi là tên gọi của một loại cây dây leo thuộc họ Nho, được dùng làm thuốc dân gian chữa bệnh xương khớp, đau lưng và rắn cắn. Ngoài ra, “chìa vôi” còn là tên một họ chim nhỏ có đuôi dài đặc trưng. Cùng tìm hiểu chi tiết về nguồn gốc, công dụng và cách sử dụng chìa vôi trong cuộc sống nhé!

Chìa vôi nghĩa là gì?

Chìa vôi nghĩa là loại cây dây leo có tên khoa học Cissus modeccoides Planch, thuộc họ Nho (Vitaceae), được sử dụng trong y học cổ truyền để chữa các bệnh về xương khớp, mụn nhọt và giải độc rắn cắn.

Trong đời sống, chìa vôi có hai nghĩa phổ biến:

1. Cây chìa vôi (dược liệu): Còn gọi là bạch phấn đằng, bạch liễm, hồ đằng. Đây là cây dây leo dài 2-4m, thân phủ lớp phấn trắng, được nhân dân dùng chữa đau nhức xương khớp, tê thấp, bong gân và rắn cắn.

2. Chim chìa vôi: Là họ chim nhỏ thuộc bộ Sẻ (Motacillidae), có đặc điểm đuôi dài liên tục vẫy qua vẫy lại. Loài chìa vôi trắng (Motacilla alba) là biểu tượng quốc gia của Latvia.

Nguồn gốc và xuất xứ của chìa vôi

Cây chìa vôi có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Á, phân bố rộng ở Việt Nam, Trung Quốc, Lào, Campuchia và Thái Lan. Ở nước ta, cây mọc hoang khắp các tỉnh đồng bằng và trung du.

Sử dụng chìa vôi khi muốn đề cập đến dược liệu chữa bệnh xương khớp hoặc loài chim có đuôi dài đặc trưng.

Chìa vôi sử dụng trong trường hợp nào?

Chìa vôi được dùng trong y học cổ truyền để chữa đau lưng, tê thấp, bong gân, mụn nhọt, rắn cắn và hỗ trợ điều trị sỏi thận nhỏ.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng chìa vôi

Dưới đây là một số tình huống thường gặp khi sử dụng từ chìa vôi trong giao tiếp:

Ví dụ 1: “Bà nội hay dùng dây chìa vôi ngâm rượu chữa đau khớp.”

Phân tích: Đề cập đến công dụng dân gian của cây chìa vôi trong điều trị bệnh xương khớp.

Ví dụ 2: “Ngoài vườn có đàn chim chìa vôi đang kiếm mồi.”

Phân tích: Mô tả loài chim chìa vôi với đặc điểm hay vẫy đuôi khi di chuyển.

Ví dụ 3: “Lá chìa vôi giã với muối có thể đắp chữa rắn cắn.”

Phân tích: Nói về bài thuốc dân gian sử dụng lá cây chìa vôi để sơ cứu khi bị rắn cắn.

Ví dụ 4: “Cây chìa vôi mọc leo quanh hàng rào nhà tôi.”

Phân tích: Mô tả đặc điểm sinh trưởng tự nhiên của cây chìa vôi ở vùng nông thôn.

Từ trái nghĩa và đồng nghĩa với chìa vôi

Bảng dưới đây liệt kê các tên gọi khác và thuật ngữ liên quan đến chìa vôi:

Tên Đồng Nghĩa (Cây chìa vôi) Các Loài Chìa Vôi Khác (Chim)
Bạch phấn đằng Chìa vôi trắng
Bạch liễm Chìa vôi Nhật Bản
Hồ đằng Chìa vôi mày trắng
Đậu sương Chìa vôi Mekong
Dây chìa vôi Chìa vôi vàng
Cây đau xương Chìa vôi xám

Dịch chìa vôi sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Chìa vôi (cây) 白粉藤 (Bái fěn téng) Cissus / Treebine シッサス (Shissasu) 시서스 (Siseoseu)
Chìa vôi (chim) 鹡鸰 (Jí líng) Wagtail セキレイ (Sekirei) 할미새 (Halmisae)

Kết luận

Chìa vôi là gì? Đó là tên gọi của cây dược liệu quý chữa bệnh xương khớp và loài chim có đuôi dài đặc trưng. Hiểu rõ về chìa vôi giúp bạn ứng dụng hiệu quả trong đời sống.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.