Lúng la lúng liếng là gì? 😏 Nghĩa Lúng la lúng liếng

Lúng la lúng liếng là gì? Lúng la lúng liếng là từ láy gợi tả đôi mắt đưa qua đưa lại rất nhanh, liếc nhìn đầy tình tứ, sắc sảo và gợi cảm. Đây là cách nói nhấn mạnh của “lúng liếng”, thường xuất hiện trong ca dao, quan họ và văn học dân gian Việt Nam. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và cách sử dụng từ “lúng la lúng liếng” nhé!

Lúng la lúng liếng nghĩa là gì?

Lúng la lúng liếng là từ láy tượng hình, dùng để miêu tả đôi mắt đưa đi đưa lại rất nhanh, ánh nhìn liếc qua liếc lại đầy tình tứ và gợi cảm. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với “lúng liếng” đơn thuần.

Lúng la lúng liếng có hai nghĩa chính:

Nghĩa 1 – Miêu tả đôi mắt: Chỉ ánh mắt đưa qua đưa lại nhanh, liếc nhìn sắc sảo, tình tứ và đầy sức hút. Trong ca dao có câu: “Đôi mắt em lúng liếng, dạ anh say lừ đừ.”

Nghĩa 2 – Miêu tả chuyển động: Chỉ sự nghiêng qua nghiêng lại rất nhanh, thường dùng để tả thuyền bồng bềnh trên sóng. Ví dụ: “Chiếc thuyền nan lúng liếng trên ngọn sóng.”

Trong văn hóa quan họ Bắc Ninh, “lúng liếng” còn gắn với vẻ đẹp duyên dáng, miệng cười có lúm đồng tiền của các liền chị.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Lúng la lúng liếng”

“Lúng la lúng liếng” là từ láy thuần Việt, được hình thành từ cách quan sát tinh tế của người xưa về ánh mắt và chuyển động. Từ này xuất hiện nhiều trong ca dao, dân ca quan họ Bắc Ninh.

Sử dụng “lúng la lúng liếng” khi muốn miêu tả ánh mắt tình tứ, đầy sức hút hoặc vật thể chuyển động bồng bềnh, nghiêng ngả.

Lúng la lúng liếng sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “lúng la lúng liếng” được dùng khi miêu tả đôi mắt đẹp, liếc nhìn gợi cảm trong thơ ca, hoặc tả thuyền bè lắc lư nhẹ nhàng trên mặt nước.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Lúng la lúng liếng”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “lúng la lúng liếng” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Hoa thơm hoa ở trên cây, đôi mắt em lúng liếng dạ anh say lừ đừ.”

Phân tích: Câu ca dao miêu tả ánh mắt cô gái đưa qua đưa lại đầy tình tứ, khiến chàng trai say đắm.

Ví dụ 2: “Miệng người lúng liếng có đôi đồng tiền.”

Phân tích: Câu quan họ Bắc Ninh ca ngợi nụ cười duyên dáng với lúm đồng tiền.

Ví dụ 3: “Chiếc thuyền nan lúng liếng trên ngọn sóng.”

Phân tích: Miêu tả thuyền nghiêng qua nghiêng lại nhẹ nhàng theo con sóng.

Ví dụ 4: “Cô gái có đôi mắt lúng la lúng liếng khiến ai cũng phải ngoái nhìn.”

Phân tích: Nhấn mạnh ánh mắt đặc biệt thu hút, liếc nhìn đầy sức quyến rũ.

Ví dụ 5: “Ánh mắt nàng lúng liếng như muốn nói điều gì đó.”

Phân tích: Gợi tả ánh mắt biết nói, đưa đẩy đầy ẩn ý và tình cảm.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Lúng la lúng liếng”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “lúng la lúng liếng”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Lúng liếng Đờ đẫn
Long lanh Vô hồn
Liếc mắt Trừng trừng
Đưa tình Lạnh lùng
Lóng lánh Thờ ơ
Sắc sảo Mờ đục

Dịch “Lúng la lúng liếng” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Lúng la lúng liếng 眼波流转 (Yǎnbō liúzhuǎn) Flirtatious glance 流し目 (Nagashime) 추파를 던지다 (Chupareul deonjida)

Kết luận

Lúng la lúng liếng là gì? Tóm lại, lúng la lúng liếng là từ láy thuần Việt gợi tả đôi mắt đưa qua đưa lại đầy tình tứ, sắc sảo hoặc chuyển động bồng bềnh. Đây là nét đẹp ngôn ngữ trong ca dao, quan họ Việt Nam.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.