NĐ là gì? 📜 Nghĩa, giải thích NĐ

NĐ là gì? NĐ là viết tắt của “Nghị định” – loại văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành để hướng dẫn chi tiết luật hoặc quy định các vấn đề quản lý nhà nước. Đây là thuật ngữ pháp lý phổ biến trong hệ thống văn bản hành chính Việt Nam. Cùng tìm hiểu ý nghĩa, cách sử dụng và các ví dụ cụ thể về NĐ ngay sau đây!

NĐ nghĩa là gì?

NĐ là chữ viết tắt của “Nghị định” – văn bản quy phạm pháp luật duy nhất thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ Việt Nam. Nghị định được sử dụng để quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh do Quốc hội ban hành.

Trong hệ thống pháp luật: Nghị định có giá trị pháp lý thấp hơn Hiến pháp, luật và pháp lệnh, nhưng cao hơn các văn bản do cấp Bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ban hành.

Trong văn bản hành chính: Ký hiệu thường xuất hiện trong số hiệu văn bản, ví dụ: Nghị định 123/2015/NĐ-CP. Trong đó “NĐ” là viết tắt của Nghị định, “CP” là viết tắt của Chính phủ.

Trong giao tiếp đời thường: Người dân thường dùng từ “NĐ” khi nhắc đến các quy định pháp luật liên quan đến đời sống như lao động, thuế, đất đai, bảo hiểm.

Nguồn gốc và xuất xứ của NĐ

Từ “Nghị định” có nguồn gốc Hán-Việt, trong đó “Nghị” (議) nghĩa là bàn bạc, thảo luận; “Định” (定) nghĩa là quyết định, ấn định. Nghị định ra đời từ nhu cầu cụ thể hóa luật pháp trong quản lý nhà nước.

Sử dụng khi tra cứu văn bản pháp luật, tìm hiểu quy định hướng dẫn luật, hoặc khi cần viện dẫn căn cứ pháp lý trong công việc.

NĐ sử dụng trong trường hợp nào?

được dùng khi nhắc đến văn bản hướng dẫn luật, quy định chi tiết các điều khoản, hoặc khi trích dẫn căn cứ pháp lý trong hồ sơ hành chính, hợp đồng, đơn từ.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng NĐ

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng trong thực tế:

Ví dụ 1: “Theo NĐ 123/2015/NĐ-CP, công dân phải đăng ký khai sinh trong vòng 60 ngày.”

Phân tích: NĐ được dùng để viện dẫn căn cứ pháp lý về thủ tục hộ tịch.

Ví dụ 2: “Chính phủ vừa ban hành NĐ mới về tăng lương cơ sở.”

Phân tích: Dùng NĐ để chỉ văn bản quy định chính sách tiền lương.

Ví dụ 3: “Anh ơi cho em hỏi NĐ nào quy định về xử phạt giao thông?”

Phân tích: Cách hỏi thông dụng khi cần tra cứu quy định pháp luật.

Ví dụ 4: “Căn cứ NĐ số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ…”

Phân tích: Cách trích dẫn chuẩn trong văn bản hành chính.

Ví dụ 5: “NĐ này có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.”

Phân tích: Thông báo về thời điểm áp dụng văn bản pháp luật.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với NĐ

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ liên quan đến :

Từ Đồng Nghĩa/Liên Quan Từ Trái Nghĩa/Đối Lập
Nghị định Luật (cấp cao hơn)
Văn bản dưới luật Hiến pháp
Quy định Pháp lệnh
Văn bản pháp quy Nghị quyết Quốc hội
Văn bản hướng dẫn Thông tư (cấp thấp hơn)
Chính sách Quyết định cá biệt

Dịch NĐ sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Nghị định (NĐ) 法令 (Fǎlìng) Decree 政令 (Seirei) 법령 (Beomnyeong)

Kết luận

NĐ là gì? Tóm lại, NĐ là viết tắt của Nghị định – văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành để hướng dẫn, cụ thể hóa luật. Hiểu rõ giúp bạn tra cứu và áp dụng pháp luật chính xác hơn.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.