Kìn kịt là gì? 🤫 Ý nghĩa, cách dùng Kìn kịt

Kìn kịt là gì? Kìn kịt là từ láy mô tả trạng thái đông đúc, chen chúc, dày đặc đến mức chật cứng, thường dùng để miêu tả đám đông người hoặc vật xếp sát nhau. Đây là từ láy giàu hình ảnh trong tiếng Việt, thường xuất hiện trong văn miêu tả và đời sống hàng ngày. Cùng tìm hiểu ý nghĩa, cách dùng và các ví dụ về từ “kìn kịt” nhé!

Kìn kịt nghĩa là gì?

Kìn kịt là từ láy tượng hình, diễn tả trạng thái đông đúc, dày đặc, chen chúc đến mức không còn khoảng trống. Từ này được láy từ gốc “kịt” (nghĩa là dày đặc, tối) để tăng cường mức độ biểu cảm.

Trong tiếng Việt, kìn kịt thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:

Miêu tả đám đông: Chỉ tình trạng người tụ tập đông nghịt, chen lấn nhau. Ví dụ: “Chợ đông kìn kịt người mua bán.”

Miêu tả sự vật: Chỉ các vật xếp sát nhau, chật cứng không còn chỗ trống. Ví dụ: “Kệ sách xếp kìn kịt các cuốn truyện.”

Trong văn học: Từ kìn kịt tạo hình ảnh sinh động, giúp người đọc hình dung rõ nét cảnh đông đúc, nhộn nhịp.

Nguồn gốc và xuất xứ của kìn kịt

Kìn kịt là từ láy thuần Việt, được hình thành từ gốc “kịt” mang nghĩa dày đặc, tối om. Cách láy âm đầu “k” kết hợp thay đổi thanh điệu tạo nên từ láy tăng cường mức độ.

Sử dụng kìn kịt khi muốn nhấn mạnh sự đông đúc, chen chúc ở mức độ cao, thường trong văn miêu tả hoặc giao tiếp hàng ngày.

Kìn kịt sử dụng trong trường hợp nào?

Từ kìn kịt được dùng khi miêu tả đám đông người chen chúc, đồ vật xếp chật cứng, hoặc không gian đông nghịt không còn chỗ trống.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng kìn kịt

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ kìn kịt trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Đám đông kìn kịt người đổ về quảng trường xem bắn pháo hoa.”

Phân tích: Miêu tả lượng người rất đông, chen chúc nhau tại một địa điểm.

Ví dụ 2: “Chợ Tết kìn kịt khách mua sắm từ sáng sớm đến tối mịt.”

Phân tích: Diễn tả cảnh chợ đông nghịt, nhộn nhịp trong dịp Tết.

Ví dụ 3: “Xe cộ kìn kịt trên đường phố giờ cao điểm.”

Phân tích: Chỉ tình trạng giao thông đông đúc, xe nối đuôi nhau chật cứng.

Ví dụ 4: “Kệ hàng kìn kịt các loại bánh kẹo đủ màu sắc.”

Phân tích: Miêu tả hàng hóa bày biện dày đặc, xếp sát nhau.

Ví dụ 5: “Khán đài kìn kịt cổ động viên cổ vũ cho đội nhà.”

Phân tích: Diễn tả khán đài chật kín người xem, không còn chỗ trống.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với kìn kịt

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ liên quan đến kìn kịt:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Đông nghịt Vắng vẻ
Chen chúc Thưa thớt
Chật cứng Thoáng đãng
Đông đúc Hiu quạnh
Nêm cứng Trống trải
Dày đặc Lác đác

Dịch kìn kịt sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Kìn kịt 拥挤不堪 (Yōngjǐ bùkān) Packed / Crowded ぎっしり (Gisshiri) 빽빽하다 (Ppakppakhada)

Kết luận

Kìn kịt là gì? Tóm lại, kìn kịt là từ láy miêu tả trạng thái đông đúc, chen chúc, dày đặc đến mức chật cứng. Đây là từ giàu hình ảnh, thường dùng trong văn miêu tả và giao tiếp hàng ngày của người Việt.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.