Kèm nhèm là gì? 👨👩👧👦 Ý nghĩa và cách hiểu Kèm nhèm
Kèm nhèm là gì? Kèm nhèm là tính từ chỉ trạng thái mắt có nhiều ghèn, nhiều dử, ướt nhòe và nhìn không rõ. Từ này thường dùng để miêu tả đôi mắt yếu, mờ đục do bệnh lý hoặc tuổi già. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, cách dùng và các ví dụ về từ “kèm nhèm” trong tiếng Việt nhé!
Kèm nhèm nghĩa là gì?
Kèm nhèm là từ láy tượng hình, chỉ trạng thái mắt có nhiều ghèn, dử, nước mắt chảy ra khiến tầm nhìn bị mờ, không rõ ràng. Đây là từ thuần Việt, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Trong đời sống, từ “kèm nhèm” được sử dụng theo nhiều cách:
Nghĩa gốc: Miêu tả đôi mắt bị bệnh, có nhiều ghèn dử, thường gặp ở người già hoặc trẻ nhỏ bị đau mắt. Ví dụ: “Ông cụ mắt đã kèm nhèm vì tuổi cao.”
Nghĩa mở rộng: Đôi khi dùng để chỉ sự nhìn nhận mờ mịt, không sáng suốt trong suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc.
Nguồn gốc và xuất xứ của “Kèm nhèm”
Từ “kèm nhèm” có nguồn gốc thuần Việt, là từ láy phụ âm đầu, xuất hiện từ lâu trong ngôn ngữ dân gian. Thành phần “nhèm” nghĩa là ướt dính và bẩn, đặc biệt chỉ mắt có nhiều dử.
Sử dụng “kèm nhèm” khi muốn miêu tả trạng thái mắt yếu, mờ đục do ghèn dử hoặc bệnh lý về mắt.
Kèm nhèm sử dụng trong trường hợp nào?
Từ “kèm nhèm” được dùng khi miêu tả đôi mắt có nhiều ghèn, dử, nhìn không rõ, thường trong ngữ cảnh nói về người già, người bệnh hoặc trẻ nhỏ bị đau mắt.
Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Kèm nhèm”
Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “kèm nhèm” trong các ngữ cảnh khác nhau:
Ví dụ 1: “Bà ngoại tôi năm nay 85 tuổi, mắt đã kèm nhèm không còn đọc sách được nữa.”
Phân tích: Dùng theo nghĩa gốc, miêu tả mắt người già bị yếu, mờ do tuổi tác.
Ví dụ 2: “Sáng ngủ dậy, mắt mũi kèm nhèm chưa kịp rửa mặt đã phải đi làm.”
Phân tích: Miêu tả trạng thái mắt còn nhiều ghèn sau khi ngủ dậy.
Ví dụ 3: “Đứa bé bị đau mắt đỏ, mắt kèm nhèm suốt cả tuần.”
Phân tích: Chỉ tình trạng mắt bị bệnh, có nhiều dử và nước mắt.
Ví dụ 4: “Mắt kèm nhèm mà còn đòi lái xe, nguy hiểm lắm!”
Phân tích: Nhấn mạnh tình trạng thị lực kém, không đủ khả năng nhìn rõ.
Ví dụ 5: “Con mèo già mắt đã kèm nhèm, đi lại chậm chạp.”
Phân tích: Từ này cũng dùng để miêu tả động vật có mắt yếu do tuổi tác.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Kèm nhèm”
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “kèm nhèm”:
| Từ Đồng Nghĩa | Từ Trái Nghĩa |
|---|---|
| Lèm nhèm | Sáng rõ |
| Lem nhem | Tinh anh |
| Mờ đục | Trong sáng |
| Nhòe nhoẹt | Sắc sảo |
| Lờ đờ | Lanh lợi |
| Mờ mịt | Tinh tường |
Dịch “Kèm nhèm” sang các ngôn ngữ
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn |
|---|---|---|---|---|
| Kèm nhèm | 眼睛模糊 (Yǎnjīng móhú) | Bleary-eyed | 目やにだらけ (Meyani darake) | 눈곱이 낀 (Nungob-i kkin) |
Kết luận
Kèm nhèm là gì? Tóm lại, kèm nhèm là từ láy thuần Việt miêu tả trạng thái mắt có nhiều ghèn, dử, nhìn mờ không rõ. Hiểu đúng nghĩa từ này giúp bạn sử dụng tiếng Việt chính xác và sinh động hơn.
