Cùng kì lí là gì? 🤔 Ý nghĩa CKL

Cùng kì lí là gì? Cùng kì lí là tính từ chỉ trạng thái không còn lý lẽ, lý do hay sự hợp lý trong một tình huống nào đó. Từ này thể hiện cảm giác bất lực, bế tắc khi đối diện với những điều vô lý, không thể lý giải được. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, cách sử dụng và ý nghĩa của từ “cùng kì lí” nhé!

Cùng kì lí nghĩa là gì?

Cùng kì lí là tính từ diễn tả trạng thái hết lý lẽ, không còn lý do hay sự hợp lý nào để giải thích một tình huống. Đây là cách nói dân gian quen thuộc trong tiếng Việt.

Về cấu tạo, “cùng kì lí” được ghép từ ba từ: “cùng” nghĩa là “hết, cạn kiệt”; “kì” và “lí” đều mang nghĩa “lý lẽ, lý do”. Khi kết hợp lại, từ này diễn tả trạng thái mà mọi lý lẽ đều trở nên vô nghĩa, không còn giá trị.

Trong giao tiếp đời thường, cùng kì lí thường được dùng để thể hiện sự thất vọng, khó hiểu hoặc bức xúc trước những điều phi lý, không thể chấp nhận được.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Cùng kì lí”

Từ “cùng kì lí” có nguồn gốc từ ngôn ngữ dân gian Việt Nam, được sử dụng phổ biến trong các cuộc tranh luận, cãi vã hoặc khi đối diện tình huống phức tạp.

Sử dụng “cùng kì lí” khi muốn nhấn mạnh sự vô lý, phi lý của một lời nói, hành động hoặc tình huống nào đó.

Cùng kì lí sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “cùng kì lí” thường được dùng khi phê phán điều gì đó vô lý, khi tranh luận mà đối phương đưa ra lý lẽ không thể chấp nhận, hoặc khi gặp tình huống khó hiểu.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Cùng kì lí”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “cùng kì lí”:

Ví dụ 1: “Câu chuyện mà anh ấy kể thật sự cùng kì lí, không ai có thể tin được.”

Phân tích: Dùng để chỉ một câu chuyện phi lý, không có cơ sở để tin tưởng.

Ví dụ 2: “Tôi cảm thấy cùng kì lí khi nghe những lý do mà cô ấy đưa ra để biện minh.”

Phân tích: Thể hiện sự bất lực, khó hiểu trước những lý lẽ không hợp lý.

Ví dụ 3: “Cách giải thích của anh ta cùng kì lí quá, không ai chấp nhận được.”

Phân tích: Nhấn mạnh sự vô lý trong cách lập luận của người khác.

Ví dụ 4: “Tình huống này thật sự cùng kì lí, không ai có thể đưa ra một lý do hợp lý.”

Phân tích: Diễn tả sự bế tắc khi không thể lý giải được tình huống.

Ví dụ 5: “Đừng nói những điều cùng kì lí như vậy, không ai nghe đâu.”

Phân tích: Dùng để phê phán lời nói thiếu logic, không có căn cứ.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Cùng kì lí”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “cùng kì lí”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Vô lý Hợp lý
Phi lý Có lý
Không hợp lý Chính đáng
Ngớ ngẩn Thuyết phục
Vô căn cứ Có căn cứ
Hoang đường Thực tế

Dịch “Cùng kì lí” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Cùng kì lí 荒谬 (Huāngmiù) Absurd 不合理 (Fugōri) 터무니없다 (Teomunieobda)

Kết luận

Cùng kì lí là gì? Tóm lại, đây là tính từ chỉ trạng thái hết lý lẽ, phi lý và không thể chấp nhận được. Hiểu đúng từ “cùng kì lí” giúp bạn diễn đạt cảm xúc chính xác khi gặp những tình huống vô lý trong cuộc sống.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.