Chia hết cho là gì? ➗ Nghĩa CHC

Chia hết cho là gì? Chia hết cho là khái niệm toán học chỉ phép chia mà kết quả không có số dư, tức số bị chia chia cho số chia được thương là số nguyên. Đây là kiến thức nền tảng trong chương trình toán tiểu học và trung học. Cùng tìm hiểu chi tiết các dấu hiệu nhận biết và ví dụ cụ thể nhé!

Chia hết cho nghĩa là gì?

Chia hết cho là phép chia trong đó số bị chia chia cho số chia ra kết quả là một số nguyên, phần dư bằng 0. Ký hiệu: a ⋮ b (đọc là “a chia hết cho b”).

Định nghĩa chia hết cho: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0) khi tồn tại số tự nhiên c sao cho a = b × c.

Trong toán học: Khái niệm chia hết cho là nền tảng để học về ước số, bội số, số nguyên tố và phân số.

Các dấu hiệu chia hết phổ biến:

Chia hết cho 2: Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.

Chia hết cho 3: Tổng các chữ số chia hết cho 3.

Chia hết cho 5: Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

Chia hết cho 9: Tổng các chữ số chia hết cho 9.

Nguồn gốc và xuất xứ của Chia hết cho

Khái niệm “chia hết cho” có nguồn gốc từ toán học cổ đại, được các nhà toán học Hy Lạp và Ả Rập phát triển. Đây là nền tảng của lý thuyết số học.

Sử dụng “chia hết cho” khi cần xác định mối quan hệ ước-bội giữa hai số hoặc kiểm tra tính chất của số.

Chia hết cho sử dụng trong trường hợp nào?

Chia hết cho được dùng khi giải toán về ước số, bội số, tìm ƯCLN, BCNN, phân tích số nguyên tố hoặc chia đều vật phẩm.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng Chia hết cho

Dưới đây là những ví dụ minh họa cách sử dụng khái niệm “chia hết cho”:

Ví dụ 1: 12 chia hết cho 3 vì 12 : 3 = 4 (dư 0).

Phân tích: 12 = 3 × 4, thương là số nguyên, không có số dư.

Ví dụ 2: 15 chia hết cho 5 vì 15 : 5 = 3 (dư 0).

Phân tích: Số 15 có tận cùng là 5 nên chia hết cho 5.

Ví dụ 3: 24 chia hết cho 2, 3, 4, 6, 8, 12.

Phân tích: 24 có nhiều ước số, tất cả phép chia đều ra số nguyên.

Ví dụ 4: 17 không chia hết cho 3 vì 17 : 3 = 5 dư 2.

Phân tích: Phép chia có số dư khác 0 nên không chia hết.

Ví dụ 5: 100 chia hết cho 10 vì 100 : 10 = 10 (dư 0).

Phân tích: Số tận cùng bằng 0 luôn chia hết cho 10.

Từ trái nghĩa và đồng nghĩa với Chia hết cho

Bảng dưới đây liệt kê các cụm từ liên quan đến “chia hết cho”:

Từ Đồng Nghĩa / Liên Quan Từ Trái Nghĩa
Chia đúng Chia có dư
Chia chẵn Chia không hết
Là bội của Không là bội của
Có ước là Không có ước là
Chia vừa đủ Chia còn thừa

Dịch Chia hết cho sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Chia hết cho 整除 (Zhěngchú) Divisible by 割り切れる (Warikieru) 나누어 떨어지다 (Nanueo tteoreojida)

Kết luận

Chia hết cho là gì? Tóm lại, chia hết cho là phép chia không có số dư, là kiến thức toán học cơ bản giúp hiểu về ước số và bội số.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.