Chành là gì? 🚚 Ý nghĩa, cách dùng từ Chành
Chành là gì? Chành là động từ trong tiếng Việt, có nghĩa là mở rộng ra về bề ngang, thường dùng để chỉ hành động banh miệng, môi ra. Ngoài ra, “chành” còn xuất hiện trong cụm từ “chành xe” phổ biến ở miền Nam. Cùng VJOL tìm hiểu nguồn gốc và cách sử dụng từ “chành” nhé!
Chành nghĩa là gì?
Chành là động từ thuần Việt, mang nghĩa chính: Mở rộng ra về bề ngang, thường dùng để nói về môi, miệng khi cười hoặc biểu lộ cảm xúc. Từ đồng nghĩa với “chành” là “banh” và “nhành”.
Khái niệm chành: Hành động làm cho phần nào đó (thường là miệng, môi) giãn ra, mở rộng theo chiều ngang. Ví dụ: “chành miệng”, “chành môi ra cười”.
Ngoài nghĩa gốc, từ “chành” còn xuất hiện trong cụm từ “chành xe” – thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực vận tải ở miền Nam Việt Nam, chỉ nơi kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Nguồn gốc và xuất xứ của chành
Chành (động từ) là từ thuần Việt, được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để mô tả hành động mở rộng miệng, môi.
Riêng “chành xe” có nguồn gốc từ tiếng Triều Châu (Trung Quốc). Vào thời kỳ khai hoang miền Tây Nam Bộ, người Triều Châu gọi “trạm xe” là “chành xa”, sau này được đọc trại thành “chành xe”.
Chành sử dụng trong trường hợp nào?
Từ “chành” được dùng khi mô tả hành động mở rộng miệng, môi ra (thường khi cười, nói). Cụm “chành xe” dùng trong lĩnh vực vận tải để chỉ nơi kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng chành
Dưới đây là những tình huống thường gặp khi sử dụng từ chành trong giao tiếp:
Ví dụ 1: “Em bé chành miệng ra cười thật đáng yêu.”
Phân tích: Mô tả hành động trẻ em mở rộng miệng khi cười, thể hiện sự vui vẻ.
Ví dụ 2: “Cô ấy chành môi ra cười khiến ai cũng thấy vui lây.”
Phân tích: Diễn tả nụ cười rộng mở, tươi tắn của người phụ nữ.
Ví dụ 3: “Gửi hàng qua chành xe Sài Gòn đi Cần Thơ rất tiện lợi.”
Phân tích: Sử dụng “chành xe” trong ngữ cảnh vận tải, chỉ dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Ví dụ 4: “Đừng có chành mặt ra như vậy, coi kỳ lắm!”
Phân tích: Nhắc nhở ai đó không nên để khuôn mặt giãn ra theo kiểu không đẹp mắt.
Ví dụ 5: “Chành xe Hà Nội nhận vận chuyển hàng hóa đi các tỉnh miền Bắc.”
Phân tích: Giới thiệu dịch vụ vận tải, “chành xe” là địa điểm tập kết và vận chuyển hàng.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với chành
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với chành:
| Từ Đồng Nghĩa | Từ Trái Nghĩa |
|---|---|
| Banh | Khép |
| Nhành | Mím |
| Giãn | Co |
| Mở rộng | Thu hẹp |
| Căng | Chụm |
| Bành | Ngậm |
Dịch chành sang các ngôn ngữ
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn |
|---|---|---|---|---|
| Chành | 张开 (Zhāng kāi) | To spread / To widen | 広げる (Hirogeru) | 벌리다 (Beollida) |
Kết luận
Chành là gì? Đó là động từ chỉ hành động mở rộng ra về bề ngang, thường dùng với miệng, môi. Ngoài ra, “chành xe” là thuật ngữ vận tải phổ biến ở miền Nam. Hy vọng bài viết giúp bạn hiểu rõ hơn về từ chành!
Có thể bạn quan tâm
- Chữ bát là gì? 🔮 Nghĩa và giải thích Chữ bát
- Buồn tênh là gì? 😔 Nghĩa, giải thích Buồn tênh
- Chợ giời là gì? 🌤️ Ý nghĩa và cách hiểu Chợ giời
- Cá chim là gì? 🐟 Nghĩa, giải thích Cá chim
- Cay xè là gì? 😢 Nghĩa, giải thích Cay xè
Nguồn: https://www.vjol.info
Danh mục: Từ điển Việt - Việt
