Bội số là gì? 🔢 Ý nghĩa, cách dùng Bội số

Bội số là gì? Bội số là kết quả của phép nhân một số nguyên với một số nguyên bất kỳ, hay nói cách khác, nếu số a chia hết cho số b thì a là bội số của b. Đây là khái niệm toán học cơ bản trong chương trình lớp 6. Cùng tìm hiểu định nghĩa, cách tìm bội số và ứng dụng của bội số trong học tập nhé!

Bội số nghĩa là gì?

Bội số của một số nguyên a là một số nguyên chia hết cho a mà không có số dư. Nói cách khác, nếu số tự nhiên x chia hết cho số tự nhiên y, thì x được gọi là bội số của y.

Công thức xác định: Nếu b = a × k (với k là số nguyên bất kỳ), thì b là bội số của a.

Ví dụ minh họa:
– 12 là bội số của 3 vì 12 = 3 × 4
– 15 là bội số của 5 vì 15 = 5 × 3
– Các bội số của 4 là: 0, 4, 8, 12, 16, 20…

Trong toán học: Tập hợp các bội của số a được ký hiệu là B(a). Ví dụ: B(3) = {0, 3, 6, 9, 12, 15…}

Tính chất quan trọng: Mỗi số nguyên đều có vô số bội số, và số 0 là bội số của mọi số nguyên khác 0.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Bội số”

Từ “bội số” trong tiếng Anh là “multiple”, bắt nguồn từ tiếng Latin “multiplicare” nghĩa là nhân lên nhiều lần. Khái niệm này đã xuất hiện từ thời cổ đại khi con người bắt đầu nghiên cứu số học.

Sử dụng từ “bội số” khi nói về phép chia hết, tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất trong các bài toán số học và đại số.

Bội số sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “bội số” được dùng trong toán học khi tìm các số chia hết cho một số cho trước, quy đồng mẫu số phân số, giải bài toán về ước và bội, hoặc tìm chu kỳ lặp lại.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Bội số”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “bội số” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Tìm các bội số của 6 nhỏ hơn 30.”

Phân tích: Ta nhân 6 với 0, 1, 2, 3, 4 được B(6) = {0, 6, 12, 18, 24} – đây là cách tìm bội số cơ bản.

Ví dụ 2: “18 có phải là bội số của 4 không?”

Phân tích: Vì 18 : 4 = 4 dư 2 (không chia hết), nên 18 không phải là bội số của 4.

Ví dụ 3: “Tìm bội chung nhỏ nhất của 4 và 6.”

Phân tích: B(4) = {0, 4, 8, 12, 16…}, B(6) = {0, 6, 12, 18…}. Bội chung nhỏ nhất (khác 0) là 12.

Ví dụ 4: “Năm nay em 8 tuổi, tuổi mẹ là bội số của tuổi em và lớn hơn 30, nhỏ hơn 45. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?”

Phân tích: Bội của 8 trong khoảng (30, 45) là 32 và 40. Vậy mẹ có thể 32 hoặc 40 tuổi.

Ví dụ 5: “Mọi số chẵn đều là bội số của 2.”

Phân tích: Đúng, vì số chẵn luôn chia hết cho 2, đây là tính chất cơ bản của bội số.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Bội số”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ liên quan đến “bội số”:

Khái niệm liên quan Khái niệm đối lập
Bội chung Ước số
Bội chung nhỏ nhất (BCNN) Ước chung lớn nhất (ƯCLN)
Tích Thương
Số chia hết Số dư
Multiple (tiếng Anh) Divisor (tiếng Anh)
Hội số Nhân tử

Dịch “Bội số” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Bội số 倍数 (Bèishù) Multiple 倍数 (Baisū) 배수 (Baesu)

Kết luận

Bội số là gì? Tóm lại, bội số là kết quả khi nhân một số với số nguyên bất kỳ. Nắm vững khái niệm bội số giúp học sinh giải tốt các bài toán về chia hết và số học.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.