Thuận chèo mát mái là gì? ⛵ Nghĩa

Thuận chèo mát mái là gì? Thuận chèo mát mái là thành ngữ Việt Nam, ví công việc diễn ra trôi chảy, thuận lợi, không gặp trở ngại hay khó khăn nào. Đây là dị bản của thành ngữ “xuôi chèo mát mái”, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và cách sử dụng thành ngữ này nhé!

Thuận chèo mát mái nghĩa là gì?

Thuận chèo mát mái nghĩa là công việc thuận lợi, tốt đẹp, không có gì vướng mắc. Thành ngữ này mượn hình ảnh chèo thuyền xuôi dòng nước để ẩn dụ cho mọi việc suôn sẻ.

Trong tiếng Việt, thành ngữ “thuận chèo mát mái” có nhiều dị bản:

Xuôi chèo mát mái: Đây là dạng phổ biến nhất, được ghi nhận trong các từ điển chính thống. “Xuôi” nghĩa là theo chiều dòng nước, “chèo” là hành động đẩy thuyền, “mát mái” chỉ mái chèo nhẹ nhàng, không gặp cản trở.

Êm chèo mát mái: Nhấn mạnh sự yên ổn, bình lặng trong công việc và cuộc sống.

Mát mái xuôi chèo: Dạng đảo ngữ, cùng ý nghĩa với các dị bản trên.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Thuận chèo mát mái”

Thành ngữ “thuận chèo mát mái” có nguồn gốc từ đời sống sông nước của người Việt, xuất hiện trong văn hóa dân gian từ xa xưa.

Sử dụng “thuận chèo mát mái” khi muốn diễn tả công việc, kế hoạch hoặc cuộc sống đang diễn ra suôn sẻ, không gặp trắc trở.

Thuận chèo mát mái sử dụng trong trường hợp nào?

Thành ngữ “thuận chèo mát mái” được dùng khi nói về công việc, dự án, chuyến đi hoặc bất kỳ hoạt động nào diễn ra thuận lợi, trót lọt, không gặp khó khăn.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Thuận chèo mát mái”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng thành ngữ “thuận chèo mát mái” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, kỳ thi của em diễn ra thuận chèo mát mái và đạt kết quả cao.”

Phân tích: Diễn tả việc thi cử suôn sẻ, không gặp trở ngại nhờ sự chuẩn bị chu đáo.

Ví dụ 2: “Chuyến du lịch của gia đình tôi thuận chèo mát mái, không gặp bất kỳ sự cố nào.”

Phân tích: Chỉ chuyến đi diễn ra tốt đẹp từ đầu đến cuối.

Ví dụ 3: “Dự án khởi nghiệp của anh ấy thuận chèo mát mái nhờ có hậu thuẫn từ gia đình.”

Phân tích: Nhấn mạnh sự thuận lợi trong công việc kinh doanh.

Ví dụ 4: “Mong sao năm mới mọi việc đều thuận chèo mát mái.”

Phân tích: Lời chúc mong công việc và cuộc sống suôn sẻ.

Ví dụ 5: “Cuộc đàm phán thuận chèo mát mái, hai bên nhanh chóng đi đến thỏa thuận.”

Phân tích: Diễn tả quá trình thương lượng diễn ra trôi chảy, không có xung đột.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Thuận chèo mát mái”

Dưới đây là bảng tổng hợp các thành ngữ đồng nghĩa và trái nghĩa với “thuận chèo mát mái”:

Thành Ngữ Đồng Nghĩa Thành Ngữ Trái Nghĩa
Xuôi chèo mát mái Lên thác xuống ghềnh
Thuận buồm xuôi gió Sóng gió ba đào
Thông đồng bén giọt Bảy nổi ba chìm
Êm chèo mát mái Sóng cồn gió táp
Trôi chảy suôn sẻ Gập ghềnh trắc trở
Hanh thông tốt đẹp Khó khăn chồng chất

Dịch “Thuận chèo mát mái” sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Thuận chèo mát mái 一帆风顺 (Yī fān fēng shùn) Smooth sailing 順風満帆 (Junpū manpan) 순풍에 돛 달기 (Sunpung-e dot dalgi)

Kết luận

Thuận chèo mát mái là gì? Tóm lại, đây là thành ngữ dân gian Việt Nam, ví công việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Hiểu và sử dụng đúng thành ngữ này giúp bạn diễn đạt tiếng Việt phong phú, sinh động hơn.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.