Lởn vởn là gì? 😏 Nghĩa, giải thích Lởn vởn
Lởn vởn là gì? Lởn vởn là từ láy miêu tả trạng thái đi lại quanh quẩn, phất phơ không mục đích, hoặc chỉ những suy nghĩ, hình ảnh cứ luẩn quẩn, vấn vương trong tâm trí. Từ này thường dùng để tả người đi lại gần một nơi nào đó hoặc ý nghĩ cứ ám ảnh không dứt. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, cách dùng và ví dụ cụ thể của từ “lởn vởn” trong tiếng Việt nhé!
Lởn vởn nghĩa là gì?
Lởn vởn là động từ hoặc tính từ chỉ trạng thái quanh quẩn mãi không rời, khi gần khi xa, lúc ẩn lúc hiện. Đây là từ láy thuần Việt, thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày và văn học.
Trong đời sống, “lởn vởn” được sử dụng theo hai nghĩa chính:
Nghĩa 1 – Miêu tả hành động: Chỉ việc đi lại quanh quẩn, phất phơ không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: “Coi chừng người lạ mặt lởn vởn gần nhà” cảnh báo về người đáng ngờ đang lang thang quanh khu vực.
Nghĩa 2 – Miêu tả tâm lý: Chỉ những suy nghĩ, ký ức, hình ảnh cứ luẩn quẩn, vấn vương trong đầu óc. Ví dụ: “Ý nghĩ đó cứ lởn vởn trong đầu suốt đêm” diễn tả trạng thái không thể dứt bỏ một suy nghĩ nào đó.
Miêu tả sự vật: Từ này còn dùng để tả khói, sương, mây bay lơ lửng. Ví dụ: “Khói lởn vởn trên rặng tre” gợi hình ảnh làn khói bay nhẹ nhàng, lãng đãng.
Nguồn gốc và xuất xứ của “Lởn vởn”
Từ “lởn vởn” có nguồn gốc thuần Việt, là từ láy vần được hình thành từ ngôn ngữ dân gian. Cấu trúc láy “l-v” tạo âm thanh nhẹ nhàng, gợi cảm giác về sự chuyển động lơ lửng, không cố định.
Sử dụng “lởn vởn” khi muốn diễn tả hành động đi lại quanh quẩn hoặc trạng thái suy nghĩ cứ ám ảnh, vấn vương không dứt.
Lởn vởn sử dụng trong trường hợp nào?
Từ “lởn vởn” được dùng khi miêu tả người đi lại không mục đích gần một nơi nào đó, suy nghĩ cứ luẩn quẩn trong đầu, hoặc khói sương bay lãng đãng.
Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Lởn vởn”
Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “lởn vởn” trong các ngữ cảnh khác nhau:
Ví dụ 1: “Có người lạ lởn vởn ngoài ngõ từ sáng đến giờ.”
Phân tích: Miêu tả người lạ đi lại quanh quẩn gần nhà, gợi cảm giác đáng ngờ, cần cảnh giác.
Ví dụ 2: “Nhiều ý nghĩ lạ lùng lởn vởn trong đầu óc suốt đêm mất ngủ.”
Phân tích: Diễn tả trạng thái suy nghĩ cứ luẩn quẩn, vấn vương không thể dứt ra được.
Ví dụ 3: “Khói bếp lởn vởn trên rặng tre chiều hôm.”
Phân tích: Tả làn khói bay lơ lửng, nhẹ nhàng, gợi hình ảnh làng quê yên bình.
Ví dụ 4: “Đàn cá lởn vởn bên mồi câu nhưng chưa cắn.”
Phân tích: Miêu tả cá bơi quanh quẩn gần mồi, khi gần khi xa, chưa quyết định ăn mồi.
Ví dụ 5: “Hình ảnh người yêu cũ cứ lởn vởn trong tâm trí anh.”
Phân tích: Diễn tả ký ức về người cũ cứ vấn vương, không thể quên được.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Lởn vởn”
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “lởn vởn”:
| Từ Đồng Nghĩa | Từ Trái Nghĩa |
|---|---|
| Chờn vờn | Đi thẳng |
| Lẩn vẩn | Quyết đoán |
| Quanh quẩn | Dứt khoát |
| Lang thang | Tập trung |
| Vẩn vơ | Rời xa |
| Luẩn quẩn | Buông bỏ |
Dịch “Lởn vởn” sang các ngôn ngữ
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn |
|---|---|---|---|---|
| Lởn vởn | 徘徊 (Páihuái) | Linger / Hover | うろうろ (Urouro) | 어슬렁거리다 (Eoseulleong-georida) |
Kết luận
Lởn vởn là gì? Tóm lại, lởn vởn là từ láy thuần Việt miêu tả trạng thái đi lại quanh quẩn hoặc suy nghĩ cứ luẩn quẩn, vấn vương trong tâm trí, mang sắc thái nhẹ nhàng nhưng đôi khi ám chỉ sự đáng ngờ.
