Lam làm là gì? 💬 Ý nghĩa và cách hiểu Lam làm

Lam làm là gì? Lam làm là từ ghép chỉ việc làm lụng chân tay một cách siêng năng, cần cù, chịu khó. Đây là cách nói dân gian ca ngợi đức tính chăm chỉ của người lao động Việt Nam. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và cách sử dụng từ “lam làm” trong tiếng Việt nhé!

Lam làm nghĩa là gì?

Lam làm là làm việc chân tay một cách siêng năng, cần cù, không ngại khó khăn vất vả. Đây là từ ghép đẳng lập, kết hợp hai yếu tố “lam” và “làm” đều mang nghĩa lao động.

Trong đời sống, lam làm thường được dùng để:

Ca ngợi đức tính chăm chỉ: Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự trân trọng đối với những người lao động cần mẫn, không quản ngại khó nhọc.

Mô tả công việc nông nghiệp: “Lam làm” thường gắn liền với hình ảnh người nông dân Việt Nam một nắng hai sương, chăm chỉ làm lụng để lo cho gia đình.

Trong văn học dân gian: Từ này xuất hiện nhiều trong ca dao, tục ngữ để ca ngợi những người phụ nữ đảm đang, tần tảo.

Nguồn gốc và xuất xứ của Lam làm

Lam làm có nguồn gốc thuần Việt, là từ ghép đẳng lập từ “lam” và “làm” – cả hai đều mang nghĩa lao động, làm việc. Từ này phản ánh đức tính cần cù của người Việt trong lao động sản xuất.

Sử dụng lam làm khi muốn khen ngợi ai đó chăm chỉ làm việc, đặc biệt là công việc chân tay, lao động vất vả.

Lam làm sử dụng trong trường hợp nào?

Từ lam làm được dùng khi mô tả người siêng năng lao động, trong lời khen ngợi đức tính chăm chỉ, hoặc trong văn cảnh nói về công việc đồng áng, nông nghiệp.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng Lam làm

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ lam làm trong giao tiếp:

Ví dụ 1: “Bà cụ hay lam hay làm suốt ngày không nghỉ.”

Phân tích: Ca ngợi bà cụ chăm chỉ làm việc, không ngơi tay dù tuổi đã cao.

Ví dụ 2: “Nhờ tính lam làm mà gia đình anh ấy khấm khá lên.”

Phân tích: Nhấn mạnh đức tính siêng năng là yếu tố giúp cuộc sống tốt đẹp hơn.

Ví dụ 3: “Người nông dân Việt Nam vốn có truyền thống lam làm từ bao đời.”

Phân tích: Khẳng định đức tính cần cù là nét đẹp truyền thống của người Việt.

Ví dụ 4: “Chị ấy lam làm nuôi cả gia đình sau khi chồng mất.”

Phân tích: Thể hiện sự vất vả, hy sinh của người phụ nữ đảm đang.

Ví dụ 5: “Ông bà ta dạy con cháu phải biết lam làm mới nên người.”

Phân tích: Lời răn dạy về giá trị của sự chăm chỉ trong cuộc sống.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Lam làm

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với lam làm:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Chăm chỉ Lười biếng
Cần cù Nhác nhớn
Siêng năng Ươn hèn
Chịu khó Ngại khó
Tần tảo Ỷ lại
Đảm đang Vô công rỗi nghề

Dịch Lam làm sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Lam làm 勤劳 (Qínláo) Hardworking / Diligent 勤勉 (Kinben) 부지런함 (Bujireonham)

Kết luận

Lam làm là gì? Tóm lại, lam làm là từ ghép chỉ đức tính siêng năng, cần cù trong lao động – nét đẹp truyền thống của người Việt Nam qua bao thế hệ.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.