Kìm kẹp là gì? 🔒 Nghĩa, giải thích Kìm kẹp

Kìm kẹp là gì? Kìm kẹp là dụng cụ cầm tay dùng để giữ chặt, cố định vật liệu trong quá trình gia công; đồng thời còn mang nghĩa bóng chỉ hành động giam hãm, kiềm chế ai đó. Đây là từ ghép phổ biến trong cả lĩnh vực kỹ thuật lẫn đời sống xã hội. Cùng tìm hiểu chi tiết ý nghĩa và cách sử dụng từ “kìm kẹp” nhé!

Kìm kẹp nghĩa là gì?

Kìm kẹp là từ ghép gồm “kìm” (dụng cụ cầm tay) và “kẹp” (hành động giữ chặt), dùng để chỉ dụng cụ hoặc hành động cố định, giam giữ một đối tượng nào đó.

Từ kìm kẹp có hai nghĩa chính:

Nghĩa đen (kỹ thuật): Chỉ các loại kìm có chức năng kẹp giữ vật liệu như gỗ, kim loại, nhựa trong quá trình cắt, khoan, hàn hoặc lắp ráp. Kìm kẹp giúp cố định phôi ở vị trí chính xác, đảm bảo an toàn và tăng năng suất làm việc.

Nghĩa bóng (xã hội): Chỉ hành động giam hãm, kiềm chế, hạn chế tự do của ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: “kìm kẹp phong trào”, “kìm kẹp tư tưởng”.

Nguồn gốc và xuất xứ của kìm kẹp

Từ “kìm kẹp” có nguồn gốc thuần Việt, được ghép từ hai từ đơn “kìm” và “kẹp” đều mang nghĩa giữ chặt, cố định. Trong kỹ thuật, kìm kẹp phát triển từ những chiếc kẹp xử lý kim loại nóng thời kỳ đồ đồng ở châu Âu.

Sử dụng kìm kẹp khi cần giữ cố định vật liệu trong gia công hoặc khi muốn diễn tả sự kiềm chế, giam hãm theo nghĩa bóng.

Kìm kẹp sử dụng trong trường hợp nào?

Kìm kẹp được dùng trong ngành cơ khí, mộc để cố định phôi khi gia công; trong văn cảnh xã hội để chỉ hành động kiềm chế, hạn chế tự do hoặc giam giữ.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng kìm kẹp

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ kìm kẹp trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Thợ mộc dùng kìm kẹp giữ chặt tấm gỗ trước khi cưa.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa đen, chỉ dụng cụ cố định vật liệu trong nghề mộc.

Ví dụ 2: “Chế độ thực dân kìm kẹp phong trào yêu nước của nhân dân ta.”

Phân tích: Dùng theo nghĩa bóng, chỉ hành động đàn áp, giam hãm, hạn chế tự do.

Ví dụ 3: “Kìm kẹp chữ C giúp cố định hai tấm kim loại khi hàn.”

Phân tích: Chỉ loại kìm kẹp cụ thể trong ngành cơ khí, có hình dạng chữ C.

Ví dụ 4: “Anh ấy cảm thấy bị kìm kẹp trong môi trường làm việc độc hại.”

Phân tích: Nghĩa bóng, diễn tả cảm giác bị kiềm chế, không được tự do phát triển.

Ví dụ 5: “Bộ kìm kẹp gỗ là dụng cụ không thể thiếu trong xưởng mộc.”

Phân tích: Chỉ nhóm dụng cụ chuyên dụng giữ cố định gỗ khi gia công.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với kìm kẹp

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ liên quan đến kìm kẹp:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Kiềm kẹp Giải phóng
Giam hãm Tự do
Kiềm chế Buông lỏng
Trói buộc Cởi mở
Đè nén Khuyến khích
Khống chế Thả lỏng

Dịch kìm kẹp sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn
Kìm kẹp 钳制 (Qián zhì) Clamp / Restrain 締め付ける (Shimetsukeru) 억압하다 (Eogaphada)

Kết luận

Kìm kẹp là gì? Tóm lại, kìm kẹp vừa là dụng cụ giữ cố định vật liệu trong gia công, vừa mang nghĩa bóng chỉ hành động giam hãm, kiềm chế. Hiểu rõ từ này giúp bạn sử dụng ngôn ngữ chính xác hơn.

Fenwick Trần

Fenwick Trần

Fenwick Trần là tác giả VJOL - Tạp chí Khoa học Việt Nam Trực tuyến. Ông cống hiến cho sứ mệnh lan tỏa tri thức đến cộng đồng học thuật.