| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| T. 17, S. 1 (2007) | Bạo lực đối với phụ nữ từ góc nhìn toàn cầu | Tóm tắt |
| Ngo Thi Tuan Dung | ||
| T. 17, S. 2 (2007) | Buôn bán phụ nữ và trẻ em qua biên giới Việt - Trung | Tóm tắt |
| Nguyen Hong Bac | ||
| T. 17, S. 3 (2007) | Chính sách lao động nữ và việc chăm sóc giáo dục lứa tuổi mầm non trong quá trình phát triển xã hội ở Hàn Quốc | Tóm tắt |
| Kyesun Lee | ||
| T. 17, S. 1 (2007) | Chính sách thai sản đối với lao động nữ nông thôn | Tóm tắt |
| Pham Ngoc Anh | ||
| T. 17, S. 3 (2007) | Chăm sóc sức khoẻ sinh sản của các nhóm dân tộc ở vùng sâu vùng xa | Tóm tắt |
| Doan Kim Thang | ||
| T. 17, S. 4 (2007) | Cuộc sống của cựu nữ thanh niên xung phong chống Mỹ (Qua nghiên cứu tại địa bàn quận Đống Đa và huyện Từ Liêm- Hà Nội) | Tóm tắt |
| Kim Van Chien | ||
| T. 16, S. 1 (2006) | Dự thảo Luật Bình đẳng giới nhìn từ góc độ khoa học | Tóm tắt |
| Le Ngoc Hung | ||
| T. 16, S. 1 (2006) | Gia đình với việc cung cấp thông tin về sức khỏe cho thanh niên và vị thành niên | Tóm tắt |
| Nguyễn Hữu Minh | ||
| T. 17, S. 2 (2007) | Hôn nhân giữa phụ nữ Việt Nam và người Đài Loan trong bối cảnh toàn cầu hoá | Tóm tắt |
| Tran Manh Cat, Do Thi Binh | ||
| T. 17, S. 4 (2007) | Khuôn mẫu giới trong gia đình hiện nay | Tóm tắt |
| Tran Thi Hong | ||
| T. 16, S. 2 (2006) | Một số cách tiếp cận lý thuyết trong nghiên cứu gia đình | Tóm tắt |
| Do thi Binh | ||
| T. 16, S. 2 (2006) | Một số vấn đề về bình đẳng giới ở các dân tộc thiểu số | Tóm tắt |
| Tam Thanh Nguyen | ||
| T. 16, S. 2 (2006) | Nét mới trong hôn nhân người Chăm Hồi giáo mới (Islam) (Khảo sát tại xóm Hà Ban II, xã Đa Phước, huyện An Phú, tỉnh An Giang) | Tóm tắt |
| Ngo Thi Chinh | ||
| T. 16, S. 2 (2006) | Nửa triệu lao động da giày thất nghiệp: Có hay không sự cân bằng giữa thương mại và phát triển | Tóm tắt |
| Vo Kim Huong | ||
| T. 17, S. 4 (2007) | Nữ giảng viên đại học với hoạt động nghiên cứu khoa học | Tóm tắt |
| Nguyen Thi Tuyet | ||
| T. 17, S. 4 (2007) | Nhà nhóm dành cho người sa sút trí tuệ ở Nhật Bản - Một số gợi ý cho Việt Nam | Tóm tắt |
| Tran Thi Nhung | ||
| T. 17, S. 1 (2007) | Những cản trở đối với sự phát triển của em gái trong gia đình Việt Nam – Xưa và Nay | Tóm tắt |
| GS. Le Thi | ||
| T. 17, S. 3 (2007) | Những chiều cạnh cơ bản của phát triển thanh niên trong thời kỳ đổi mới | Tóm tắt |
| Dang Nguyen Anh | ||
| T. 17, S. 2 (2007) | Những đặc trưng cơ bản của nhóm nhỏ trẻ em đường phố hiện nay | Tóm tắt |
| Duong Chi Thien | ||
| T. 17, S. 2 (2007) | Pháp luật về lao động nữ và việc hoàn thiện khi Việt Nam là thành viên WTO | Tóm tắt |
| Pham Thanh Van | ||
| T. 17, S. 1 (2007) | Pháp luật Việt Nam và quyền tham gia của phụ nữ theo Công ước CEDAW | Tóm tắt |
| Hoang Mai Huong | ||
| T. 17, S. 1 (2007) | Phân công lao động theo giới trong gia đình người Raglai và Cơ Ho | Tóm tắt |
| Nguyen Thi Phuong Yen | ||
| T. 17, S. 3 (2007) | Phụ nữ và sự tham gia vào công tác quản lý nhà trường đại học ở Việt Nam | Tóm tắt |
| Tran Thi Bach Mai | ||
| T. 17, S. 3 (2007) | Phụ nữ Việt Nam và việc tham gia chính trị | Tóm tắt |
| Vuong Thi Hanh | ||
| T. 17, S. 4 (2007) | Quan hệ họ hàng với việc dồn điền đổi thửa và sử dụng ruộng đất dưới góc nhìn vốn xã hội ở một làng Bắc Trung bộ | Tóm tắt |
| Thomése Fleur, Nguyen Tuan Anh | ||
| 1 - 25 trong số 48 mục | 1 2 > >> | |
Nghiên cứu Gia đình và Giới / Journal of Family and Gender Studies ISSN: 1859-1361
VietnamJOL is supported by INASP